Chia động từ distrain
All Tenses of the Verb "distrain"
Một động từ, mười hai thì. Xem distrain (tịch biên tài sản để cưỡng chế nợ) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy định pháp lý, hoặc hành động lặp lại, không nhấn vào quá trình.
distrain · distrained · will distrainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + distrainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + distrainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + distrainingThì hiện tại
The bailiff distrains goods to cover the unpaid debt.
Viên chấp hành viên tịch biên tài sản để bù khoản nợ chưa trả.
The agents are distraining the equipment for the unpaid lease.
Các nhân viên đang tịch biên thiết bị vì chưa trả tiền thuê.
The creditor has already distrained the debtor's car.
Chủ nợ đã tịch biên xe của con nợ rồi.
The firm has been distraining defaulters' assets since 2020.
Công ty đã tịch biên tài sản của những người vỡ nợ từ năm 2020.
Thì quá khứ
They distrained the shop's inventory over the unpaid rent.
Họ đã tịch biên hàng hóa của cửa hàng vì nợ tiền thuê.
The officers were distraining the tenant's belongings when she protested.
Các viên chức đang tịch biên đồ đạc của người thuê nhà khi cô ấy phản đối.
The bailiffs had already distrained the equipment before the appeal was filed.
Các viên chấp hành đã tịch biên thiết bị trước khi đơn kháng cáo được nộp.
The firm had been distraining defaulters' assets for years before the law changed.
Công ty đã tịch biên tài sản của người vỡ nợ trong nhiều năm trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
They will distrain the equipment unless the debt is settled.
Họ sẽ tịch biên thiết bị nếu khoản nợ không được thanh toán.
At noon they will be distraining the shop's goods.
Vào giữa trưa họ sẽ đang tịch biên hàng hóa của cửa hàng.
By the end of the week, the bailiffs will have distrained everything.
Đến cuối tuần, các viên chấp hành sẽ đã tịch biên xong mọi thứ.
By 2030, the firm will have been distraining debtors' assets for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã tịch biên tài sản của con nợ trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + distrain / distrains | Quá khứ đơn S + distrained | Tương lai đơn S + will + distrain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + distraining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + distraining | Tương lai tiếp diễn S + will be + distraining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + distrained | Quá khứ hoàn thành S + had + distrained | Tương lai hoàn thành S + will have + distrained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + distraining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + distraining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + distraining |
Luyện chia distrain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: distrains.
Sau have/has phải dùng V3 (distrained), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (distrain), không thêm -ed.
