Chia động từ distract
All Tenses of the Verb "distract"
Một động từ, mười hai thì. Xem distract biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
distract · distracted · will distractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + distractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + distractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + distractingThì hiện tại
Loud sounds distract me at work.
Tiếng ồn lớn làm tôi mất tập trung khi làm việc.
The children are distracting their teacher.
Bọn trẻ đang làm cô giáo mất tập trung.
This game has distracted him all afternoon.
Trò chơi này đã làm anh ấy xao nhãng cả buổi chiều.
She has been distracting the team since the meeting started.
Cô ấy đã làm cả nhóm xao nhãng từ khi cuộc họp bắt đầu.
Thì quá khứ
A phone call distracted me during the exam.
Một cuộc gọi đã làm tôi mất tập trung trong lúc thi.
She was distracting the baby while the doctor examined him.
Cô ấy đang làm em bé xao nhãng trong khi bác sĩ khám.
The argument had already distracted the whole class before the bell rang.
Cuộc cãi vã đã làm cả lớp mất tập trung trước khi chuông reo.
The children had been distracting their mother for hours before she got angry.
Bọn trẻ đã làm mẹ chúng xao nhãng suốt mấy tiếng trước khi bà nổi giận.
Thì tương lai
The fireworks will distract the audience for a moment.
Pháo hoa sẽ làm khán giả xao nhãng trong chốc lát.
They will be distracting the guard while we sneak in.
Họ sẽ đang đánh lạc hướng người bảo vệ trong khi chúng ta lẻn vào.
By the end of the show, the clown will have distracted every child.
Đến cuối buổi biểu diễn, chú hề sẽ đã làm mọi đứa trẻ mê mẩn xao nhãng.
By June, the construction will have been distracting residents for a year.
Đến tháng 6, công trình xây dựng sẽ đã làm cư dân xao nhãng suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + distract(s) | Quá khứ đơn S + distracted | Tương lai đơn S + will + distract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + distracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + distracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + distracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + distracted | Quá khứ hoàn thành S + had + distracted | Tương lai hoàn thành S + will have + distracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + distracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + distracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + distracting |
Luyện chia distract qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (distracted), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
