Chia động từ distort
All Tenses of the Verb "distort"
Một động từ, mười hai thì. Xem *distort* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
distort · distorted · will distortViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + distortingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + distortedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + distortingThì hiện tại
Strong magnets distort the compass reading.
Nam châm mạnh làm sai lệch chỉ số la bàn.
The image is distorting on the old TV screen.
Hình ảnh đang bị méo trên chiếc TV cũ.
Time has distorted his memory of the event.
Thời gian đã làm sai lệch ký ức của anh ấy về sự kiện đó.
The old speaker has been distorting the sound all week.
Chiếc loa cũ đã làm méo tiếng suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The heat distorted the vinyl record.
Sức nóng đã làm biến dạng đĩa nhựa.
The old glass was distorting the view outside.
Tấm kính cũ đang làm méo tầm nhìn bên ngoài.
The flood had distorted the wooden panels by morning.
Trận lụt đã làm biến dạng các tấm gỗ trước buổi sáng.
The old amplifier had been distorting the sound for years.
Chiếc ampli cũ đã làm méo tiếng suốt nhiều năm.
Thì tương lai
Excess pressure will distort the container.
Áp lực quá mức sẽ làm biến dạng vật chứa.
This time tomorrow the frame will be distorting from the pressure.
Giờ này ngày mai khung sẽ đang bị biến dạng do áp lực.
By then the heat will have distorted the entire structure.
Đến lúc đó sức nóng sẽ đã làm biến dạng toàn bộ kết cấu.
By next month the old lens will have been distorting photos for ten years.
Đến tháng sau, ống kính cũ sẽ đã làm méo ảnh suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + distort / distorts | Quá khứ đơn S + distorted | Tương lai đơn S + will + distort |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + distorting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + distorting | Tương lai tiếp diễn S + will be + distorting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + distorted | Quá khứ hoàn thành S + had + distorted | Tương lai hoàn thành S + will have + distorted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + distorting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + distorting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + distorting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (distorted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the lens) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (distort), không thêm -ing.
