Chia động từ distill
All Tenses of the Verb "distill"
Một động từ, mười hai thì. Xem distill biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
distill · distilled · will distillViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + distillingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + distilledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + distillingThì hiện tại
This region distills some of the finest whiskey in the country.
Vùng này chưng cất một số loại whiskey ngon nhất cả nước.
The team is distilling essential oils in the lab right now.
Nhóm đang chưng cất tinh dầu trong phòng thí nghiệm ngay lúc này.
The chemist has already distilled the sample.
Nhà hóa học đã chưng cất mẫu vật rồi.
The distillery has been distilling whiskey for over a century.
Nhà máy chưng cất đã sản xuất whiskey hơn một thế kỷ nay.
Thì quá khứ
The scientist distilled the mixture in the lab yesterday.
Nhà khoa học đã chưng cất hỗn hợp trong phòng thí nghiệm hôm qua.
She was distilling the essence when the timer went off.
Cô ấy đang chưng cất tinh chất thì đồng hồ hẹn giờ kêu.
The distillery had distilled its first batch before the war began.
Nhà máy đã chưng cất mẻ đầu tiên trước khi chiến tranh nổ ra.
The team had been distilling the mixture for days before it was ready.
Nhóm đã chưng cất hỗn hợp suốt nhiều ngày trước khi nó sẵn sàng.
Thì tương lai
The lab will distill the compound next week.
Phòng thí nghiệm sẽ chưng cất hợp chất vào tuần tới.
At noon the team will be distilling the essence.
Vào buổi trưa, nhóm sẽ đang chưng cất tinh chất.
By next month the distillery will have distilled its first release.
Đến tháng sau, nhà máy sẽ đã chưng cất xong lô hàng đầu tiên.
By 2030 the distillery will have been distilling rum for two decades.
Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã chưng cất rượu rum suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + distill / distills | Quá khứ đơn S + distilled | Tương lai đơn S + will + distill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + distilling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + distilling | Tương lai tiếp diễn S + will be + distilling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + distilled | Quá khứ hoàn thành S + had + distilled | Tương lai hoàn thành S + will have + distilled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + distilling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + distilling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + distilling |
Luyện chia distill qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (distilled), không dùng nguyên mẫu (distill).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn distilled.
Phụ âm cuối 'l' được gấp đôi trước -ing: distilling, không phải distiling.

