GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ distill

All Tenses of the Verb "distill"

Một động từ, mười hai thì. Xem distill biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdistill
V2 · QUÁ KHỨdistilled
V3 · PHÂN TỪdistilled
V-INGdistilling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

distill · distilled · will distill
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + distilling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + distilled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + distilling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + distill / distills
Khẳng định:The plant distills seawater into fresh water.
Phủ định:This distillery doesn't distill whiskey.
Nghi vấn:Does the factory distill its own alcohol?

This region distills some of the finest whiskey in the country.

Vùng này chưng cất một số loại whiskey ngon nhất cả nước.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + distilling
Khẳng định:They are distilling a new batch of gin this week.
Phủ định:We aren't distilling anything today.
Nghi vấn:Are you distilling the water for the lab?

The team is distilling essential oils in the lab right now.

Nhóm đang chưng cất tinh dầu trong phòng thí nghiệm ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + distilled
Khẳng định:She has distilled the key ideas into one report.
Phủ định:We haven't distilled the water yet.
Nghi vấn:Have you distilled the findings into a summary?

The chemist has already distilled the sample.

Nhà hóa học đã chưng cất mẫu vật rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + distilling
Khẳng định:They have been distilling rum since dawn.
Phủ định:We haven't been distilling long this morning.
Nghi vấn:How long have you been distilling this batch?

The distillery has been distilling whiskey for over a century.

Nhà máy chưng cất đã sản xuất whiskey hơn một thế kỷ nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + distilled
Khẳng định:They distilled the report into three key points.
Phủ định:She didn't distill the water before drinking it.
Nghi vấn:Did the lab distill the sample yesterday?

The scientist distilled the mixture in the lab yesterday.

Nhà khoa học đã chưng cất hỗn hợp trong phòng thí nghiệm hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + distilling
Khẳng định:We were distilling the oil when the power went out.
Phủ định:They weren't distilling anything last night.
Nghi vấn:Were you distilling water at that time?

She was distilling the essence when the timer went off.

Cô ấy đang chưng cất tinh chất thì đồng hồ hẹn giờ kêu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + distilled
Khẳng định:They had distilled the water before the storm hit.
Phủ định:We hadn't distilled enough before the shipment left.
Nghi vấn:Had the team distilled the whiskey before the audit?

The distillery had distilled its first batch before the war began.

Nhà máy đã chưng cất mẻ đầu tiên trước khi chiến tranh nổ ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + distilling
Khẳng định:They had been distilling rum for hours before the machine broke.
Phủ định:We hadn't been distilling long when the shift ended.
Nghi vấn:Had she been distilling the sample before it spilled?

The team had been distilling the mixture for days before it was ready.

Nhóm đã chưng cất hỗn hợp suốt nhiều ngày trước khi nó sẵn sàng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + distill
Khẳng định:We will distill the sample tomorrow.
Phủ định:They won't distill it until next week.
Nghi vấn:Will you distill the report into key points?

The lab will distill the compound next week.

Phòng thí nghiệm sẽ chưng cất hợp chất vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + distilling
Khẳng định:This time tomorrow we will be distilling the new batch.
Phủ định:She won't be distilling anything on Sunday.
Nghi vấn:Will you be distilling water all day?

At noon the team will be distilling the essence.

Vào buổi trưa, nhóm sẽ đang chưng cất tinh chất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + distilled
Khẳng định:By Friday they will have distilled the entire batch.
Phủ định:We won't have distilled enough by then.
Nghi vấn:Will you have distilled the report by tomorrow?

By next month the distillery will have distilled its first release.

Đến tháng sau, nhà máy sẽ đã chưng cất xong lô hàng đầu tiên.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + distilling
Khẳng định:By June they will have been distilling whiskey for ten years.
Phủ định:We won't have been distilling long by the review.
Nghi vấn:Will you have been distilling this batch for a week by Friday?

By 2030 the distillery will have been distilling rum for two decades.

Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã chưng cất rượu rum suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + distill / distills
Quá khứ đơn
S + distilled
Tương lai đơn
S + will + distill
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + distilling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + distilling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + distilling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + distilled
Quá khứ hoàn thành
S + had + distilled
Tương lai hoàn thành
S + will have + distilled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + distilling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + distilling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + distilling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia distill qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have distill the water.I have distilled the water.

Sau have/has phải là V3 (distilled), không dùng nguyên mẫu (distill).

She distill the sample yesterday.She distilled the sample yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn distilled.

We are distiling the whiskey.We are distilling the whiskey.

Phụ âm cuối 'l' được gấp đôi trước -ing: distilling, không phải distiling.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#distill#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS