Chia động từ distance
All Tenses of the Verb "distance"
Một động từ, mười hai thì. Xem distance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
distance · distanced · will distanceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + distancingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + distancedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + distancingThì hiện tại
The politician distances himself from the previous policy.
Chính trị gia tự tách mình khỏi chính sách trước đây.
They are distancing themselves from the failed plan.
Họ đang tự tách mình khỏi kế hoạch thất bại đó.
The company has distanced itself from the previous statement.
Công ty đã tự tách mình khỏi tuyên bố trước đó.
They have been distancing themselves from the old brand for months.
Họ đã tự tách mình khỏi thương hiệu cũ suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The senator distanced himself from the controversial bill.
Thượng nghị sĩ đã tự tách mình khỏi dự luật gây tranh cãi.
He was distancing himself from his old habits when we met.
Anh ấy đang tự tách mình khỏi những thói quen cũ khi chúng tôi gặp nhau.
They had distanced themselves from the plan before it failed.
Họ đã tự tách mình khỏi kế hoạch đó trước khi nó thất bại.
They had been distancing themselves from the old strategy for a year before adopting a new one.
Họ đã tự tách mình khỏi chiến lược cũ suốt một năm trước khi áp dụng chiến lược mới.
Thì tương lai
They will distance themselves from the failed project.
Họ sẽ tự tách mình khỏi dự án thất bại đó.
This time next year, they will be distancing themselves from the old image.
Giờ này năm sau, họ sẽ đang tự tách mình khỏi hình ảnh cũ.
By 2028, they will have distanced themselves from the old brand completely.
Đến năm 2028, họ sẽ đã hoàn toàn tự tách mình khỏi thương hiệu cũ.
By 2030, they will have been distancing themselves from that policy for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã tự tách mình khỏi chính sách đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + distance / distances | Quá khứ đơn S + distanced | Tương lai đơn S + will + distance |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + distancing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + distancing | Tương lai tiếp diễn S + will be + distancing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + distanced | Quá khứ hoàn thành S + had + distanced | Tương lai hoàn thành S + will have + distanced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + distancing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + distancing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + distancing |
Luyện chia distance qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (distances).
Dùng 'for' với khoảng thời gian (for years), 'since' chỉ dùng với mốc thời gian cụ thể.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be (are) trước V-ing, không thể bỏ qua.
