GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ distance

All Tenses of the Verb "distance"

Một động từ, mười hai thì. Xem distance biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdistance
V2 · QUÁ KHỨdistanced
V3 · PHÂN TỪdistanced
V-INGdistancing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

distance · distanced · will distance
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + distancing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + distanced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + distancing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen hoặc sự thật về việc tự tách mình ra khỏi ai/việc gì.
S + distance / distances
Khẳng định:He distances himself from controversial topics.
Phủ định:She doesn't distance herself from her old friends.
Nghi vấn:Does the company distance itself from the scandal?

The politician distances himself from the previous policy.

Chính trị gia tự tách mình khỏi chính sách trước đây.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình tự tách mình ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + distancing
Khẳng định:He is distancing himself from his former colleagues.
Phủ định:She isn't distancing herself from the project.
Nghi vấn:Is the company distancing itself from the controversy?

They are distancing themselves from the failed plan.

Họ đang tự tách mình khỏi kế hoạch thất bại đó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã tự tách mình ra, còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + distanced
Khẳng định:She has distanced herself from the group.
Phủ định:He hasn't distanced himself from the issue yet.
Nghi vấn:Have they distanced themselves from the decision?

The company has distanced itself from the previous statement.

Công ty đã tự tách mình khỏi tuyên bố trước đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục tự tách mình ra từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + distancing
Khẳng định:She has been distancing herself from social media lately.
Phủ định:He hasn't been distancing himself from those friends.
Nghi vấn:How long has she been distancing herself from the family?

They have been distancing themselves from the old brand for months.

Họ đã tự tách mình khỏi thương hiệu cũ suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tự tách mình ra đã xong tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + distanced
Khẳng định:He distanced himself from the scandal last year.
Phủ định:She didn't distance herself from the project.
Nghi vấn:Did the company distance itself from the decision?

The senator distanced himself from the controversial bill.

Thượng nghị sĩ đã tự tách mình khỏi dự luật gây tranh cãi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang tự tách mình ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + distancing
Khẳng định:She was distancing herself from him when they broke up.
Phủ định:They weren't distancing themselves from the issue at first.
Nghi vấn:Was the company distancing itself from the brand at that time?

He was distancing himself from his old habits when we met.

Anh ấy đang tự tách mình khỏi những thói quen cũ khi chúng tôi gặp nhau.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tự tách mình ra xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + distanced
Khẳng định:She had distanced herself from the group before the scandal broke.
Phủ định:He hadn't distanced himself from them before the meeting.
Nghi vấn:Had the company distanced itself from the policy before the report?

They had distanced themselves from the plan before it failed.

Họ đã tự tách mình khỏi kế hoạch đó trước khi nó thất bại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc tự tách mình ra kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + distancing
Khẳng định:She had been distancing herself from him for months before they split.
Phủ định:He hadn't been distancing himself long before he changed his mind.
Nghi vấn:Had the company been distancing itself from the brand before the sale?

They had been distancing themselves from the old strategy for a year before adopting a new one.

Họ đã tự tách mình khỏi chiến lược cũ suốt một năm trước khi áp dụng chiến lược mới.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định hoặc dự đoán sẽ tự tách mình ra.
S + will + distance
Khẳng định:He will distance himself from the controversy.
Phủ định:She won't distance herself from her team.
Nghi vấn:Will the company distance itself from the statement?

They will distance themselves from the failed project.

Họ sẽ tự tách mình khỏi dự án thất bại đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tự tách mình ra sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + distancing
Khẳng định:By next month, he will be distancing himself from the group.
Phủ định:She won't be distancing herself from the team during the launch.
Nghi vấn:Will the company be distancing itself from the brand next quarter?

This time next year, they will be distancing themselves from the old image.

Giờ này năm sau, họ sẽ đang tự tách mình khỏi hình ảnh cũ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tự tách mình ra sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + distanced
Khẳng định:By the election, he will have distanced himself from the party's past.
Phủ định:She won't have distanced herself from the issue by then.
Nghi vấn:Will the company have distanced itself from the scandal by next year?

By 2028, they will have distanced themselves from the old brand completely.

Đến năm 2028, họ sẽ đã hoàn toàn tự tách mình khỏi thương hiệu cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tự tách mình liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + distancing
Khẳng định:By next year, she will have been distancing herself from the group for a decade.
Phủ định:He won't have been distancing himself long by the time they reconcile.
Nghi vấn:Will the company have been distancing itself from the brand for years by then?

By 2030, they will have been distancing themselves from that policy for a decade.

Đến năm 2030, họ sẽ đã tự tách mình khỏi chính sách đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + distance / distances
Quá khứ đơn
S + distanced
Tương lai đơn
S + will + distance
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + distancing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + distancing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + distancing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + distanced
Quá khứ hoàn thành
S + had + distanced
Tương lai hoàn thành
S + will have + distanced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + distancing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + distancing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + distancing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia distance qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He distance himself from the issue.He distances himself from the issue.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (distances).

She has distanced herself from him since years.She has distanced herself from him for years.

Dùng 'for' với khoảng thời gian (for years), 'since' chỉ dùng với mốc thời gian cụ thể.

They distancing themselves from the plan.They are distancing themselves from the plan.

Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be (are) trước V-ing, không thể bỏ qua.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#distance#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS