GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dissolve

All Tenses of the Verb "dissolve"

Một động từ, mười hai thì. Xem dissolve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdissolve
V2 · QUÁ KHỨdissolved
V3 · PHÂN TỪdissolved
V-INGdissolving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dissolve · dissolved · will dissolve
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dissolving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dissolved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dissolving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật khoa học, quy trình cố định (hòa tan) hoặc quyết định giải thể tổ chức.
S + dissolve / dissolves
Khẳng định:Sugar dissolves quickly in hot water.
Phủ định:Oil doesn't dissolve in water.
Nghi vấn:Does salt dissolve faster in warm water?

Salt dissolves in water within seconds.

Muối tan trong nước chỉ trong vài giây.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Quá trình hòa tan hoặc giải thể đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + dissolving
Khẳng định:The tablet is dissolving in the glass right now.
Phủ định:The powder isn't dissolving completely yet.
Nghi vấn:Is the parliament dissolving this week?

The sugar is dissolving slowly in the cold tea.

Đường đang tan chậm trong ly trà lạnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc hòa tan/giải thể vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dissolved
Khẳng định:The tablet has dissolved completely.
Phủ định:The company hasn't dissolved its partnership yet.
Nghi vấn:Has the government dissolved the assembly?

The salt has already dissolved in the soup.

Muối đã tan hết trong nồi súp rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình hòa tan/giải thể bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + dissolving
Khẳng định:The pill has been dissolving for the last ten minutes.
Phủ định:The mixture hasn't been dissolving evenly.
Nghi vấn:How long have the crystals been dissolving in the solution?

The old alliance has been dissolving gradually for years.

Liên minh cũ đã dần tan rã trong nhiều năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc hòa tan/giải thể đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dissolved
Khẳng định:The salt dissolved instantly in the hot broth.
Phủ định:The powder didn't dissolve in cold water.
Nghi vấn:Did the government dissolve parliament last year?

The company dissolved its board after the merger.

Công ty đã giải thể hội đồng quản trị sau khi sáp nhập.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Quá trình hòa tan/giải thể đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dissolving
Khẳng định:The tablet was dissolving when I checked the glass.
Phủ định:The sugar wasn't dissolving fast enough for her.
Nghi vấn:Was the partnership dissolving during that period?

The crystals were dissolving slowly while we watched.

Các tinh thể đang tan chậm rãi khi chúng tôi quan sát.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc hòa tan/giải thể xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + dissolved
Khẳng định:The tablet had dissolved before the water even cooled.
Phủ định:The company hadn't dissolved the contract before the merger.
Nghi vấn:Had the union dissolved before the new law passed?

The salt had already dissolved before we stirred the soup.

Muối đã tan hết trước khi chúng tôi khuấy nồi súp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình hòa tan/giải thể kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dissolving
Khẳng định:The alliance had been dissolving for months before it officially ended.
Phủ định:The powder hadn't been dissolving evenly before we heated it.
Nghi vấn:Had the partnership been dissolving quietly before the announcement?

The old committee had been dissolving gradually before the reform.

Ủy ban cũ đã dần tan rã trước khi cuộc cải cách diễn ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định về việc hòa tan/giải thể trong tương lai.
S + will + dissolve
Khẳng định:The tablet will dissolve within a minute.
Phủ định:The powder won't dissolve in cold water.
Nghi vấn:Will the government dissolve parliament next month?

The sugar will dissolve faster in hot water.

Đường sẽ tan nhanh hơn trong nước nóng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc hòa tan/giải thể sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dissolving
Khẳng định:By tomorrow the compound will be dissolving in the tank.
Phủ định:The partnership won't be dissolving that quickly.
Nghi vấn:Will the tablet still be dissolving after five minutes?

At this rate, the crystals will be dissolving all night.

Với tốc độ này, các tinh thể sẽ tan suốt cả đêm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc hòa tan/giải thể sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dissolved
Khẳng định:By noon the tablet will have dissolved completely.
Phủ định:The board won't have dissolved the committee by then.
Nghi vấn:Will the government have dissolved parliament by the election date?

By next week the powder will have dissolved into the solution.

Đến tuần sau bột sẽ đã tan hết vào dung dịch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian hòa tan/giải thể liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dissolving
Khẳng định:By the time we check, the tablet will have been dissolving for an hour.
Phủ định:The alliance won't have been dissolving long by the next summit.
Nghi vấn:Will the compound have been dissolving for hours by the time we test it?

By midnight the crystals will have been dissolving for six hours straight.

Đến nửa đêm, các tinh thể sẽ đã tan liên tục suốt sáu tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dissolve / dissolves
Quá khứ đơn
S + dissolved
Tương lai đơn
S + will + dissolve
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dissolving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dissolving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dissolving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dissolved
Quá khứ hoàn thành
S + had + dissolved
Tương lai hoàn thành
S + will have + dissolved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dissolving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dissolving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dissolving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dissolve qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The sugar dissolve in the tea.The sugar dissolves in the tea.

Chủ ngữ số ít (the sugar) cần thêm -s ở hiện tại đơn: dissolves.

The salt has dissolved yesterday.The salt dissolved yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

It will dissolve when the water will boil.It will dissolve when the water boils.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dissolve#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS