Chia động từ dissolve
All Tenses of the Verb "dissolve"
Một động từ, mười hai thì. Xem dissolve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dissolve · dissolved · will dissolveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dissolvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dissolvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dissolvingThì hiện tại
Salt dissolves in water within seconds.
Muối tan trong nước chỉ trong vài giây.
The sugar is dissolving slowly in the cold tea.
Đường đang tan chậm trong ly trà lạnh.
The salt has already dissolved in the soup.
Muối đã tan hết trong nồi súp rồi.
The old alliance has been dissolving gradually for years.
Liên minh cũ đã dần tan rã trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The company dissolved its board after the merger.
Công ty đã giải thể hội đồng quản trị sau khi sáp nhập.
The crystals were dissolving slowly while we watched.
Các tinh thể đang tan chậm rãi khi chúng tôi quan sát.
The salt had already dissolved before we stirred the soup.
Muối đã tan hết trước khi chúng tôi khuấy nồi súp.
The old committee had been dissolving gradually before the reform.
Ủy ban cũ đã dần tan rã trước khi cuộc cải cách diễn ra.
Thì tương lai
The sugar will dissolve faster in hot water.
Đường sẽ tan nhanh hơn trong nước nóng.
At this rate, the crystals will be dissolving all night.
Với tốc độ này, các tinh thể sẽ tan suốt cả đêm.
By next week the powder will have dissolved into the solution.
Đến tuần sau bột sẽ đã tan hết vào dung dịch.
By midnight the crystals will have been dissolving for six hours straight.
Đến nửa đêm, các tinh thể sẽ đã tan liên tục suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dissolve / dissolves | Quá khứ đơn S + dissolved | Tương lai đơn S + will + dissolve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dissolving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dissolving | Tương lai tiếp diễn S + will be + dissolving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dissolved | Quá khứ hoàn thành S + had + dissolved | Tương lai hoàn thành S + will have + dissolved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dissolving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dissolving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dissolving |
Luyện chia dissolve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the sugar) cần thêm -s ở hiện tại đơn: dissolves.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
