Chia động từ dissociate
All Tenses of the Verb "dissociate"
Một động từ, mười hai thì. Xem dissociate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dissociate · dissociated · will dissociateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dissociatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dissociatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dissociatingThì hiện tại
Many trauma survivors dissociate from painful memories.
Nhiều người từng trải qua sang chấn tách biệt bản thân khỏi những ký ức đau buồn.
The organization is dissociating itself from the controversy.
Tổ chức đang tách mình khỏi vụ tranh cãi này.
The charity has dissociated itself from its former chairman.
Tổ chức từ thiện đã tách mình khỏi vị chủ tịch cũ.
The patient has been dissociating from her surroundings for weeks.
Bệnh nhân đã tách rời khỏi thực tại xung quanh trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The actor dissociated himself from the film after the backlash.
Nam diễn viên đã tách mình khỏi bộ phim sau làn sóng chỉ trích.
He was dissociating himself from the project even before it failed.
Anh ấy đã tách mình khỏi dự án ngay cả trước khi nó thất bại.
By the time reporters called, the firm had already dissociated itself from the deal.
Khi phóng viên gọi đến, công ty đã tách mình khỏi thương vụ đó rồi.
The patient had been dissociating from reality for months before diagnosis.
Bệnh nhân đã tách rời khỏi thực tại trong nhiều tháng trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
The board will dissociate itself from any future misconduct.
Ban lãnh đạo sẽ tách mình khỏi mọi hành vi sai trái trong tương lai.
By next week, the company will be dissociating itself from the campaign.
Đến tuần sau, công ty sẽ đang tách mình khỏi chiến dịch đó.
By 2027, the company will have dissociated itself completely from the old brand.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã tách mình hoàn toàn khỏi thương hiệu cũ.
By 2030, the firm will have been dissociating itself from the founder for a decade.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã tách mình khỏi nhà sáng lập được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dissociate / dissociates | Quá khứ đơn S + dissociated | Tương lai đơn S + will + dissociate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dissociating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dissociating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dissociating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dissociated | Quá khứ hoàn thành S + had + dissociated | Tương lai hoàn thành S + will have + dissociated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dissociating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dissociating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dissociating |
Luyện chia dissociate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: dissociates.
Sau have/has phải dùng V3 (dissociated).
Sau am/is/are cần V-ing (dissociating), không dùng nguyên mẫu.

