Chia động từ dissimilate
All Tenses of the Verb "dissimilate"
Một động từ, mười hai thì. Xem dissimilate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dissimilate · dissimilated · will dissimilateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dissimilatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dissimilatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dissimilatingThì hiện tại
The process dissimilates one consonant to avoid repetition.
Quá trình này làm khác hóa một phụ âm để tránh lặp âm.
The word is dissimilating in casual pronunciation nowadays.
Từ này đang bị khác hóa âm trong cách phát âm thông thường.
The pronunciation has dissimilated significantly since Old English.
Cách phát âm đã khác hóa đáng kể kể từ tiếng Anh cổ.
The dialect has been dissimilating this pattern since the last century.
Phương ngữ này đã khác hóa mô hình âm này từ thế kỷ trước.
Thì quá khứ
The pronunciation dissimilated during the medieval period.
Cách phát âm đã khác hóa trong thời kỳ trung cổ.
The dialect was dissimilating this cluster throughout the 1800s.
Phương ngữ đang khác hóa nhóm phụ âm này suốt thế kỷ 19.
The word had dissimilated long before it appeared in print.
Từ này đã khác hóa âm từ lâu trước khi xuất hiện trên văn bản in.
The pronunciation had been dissimilating steadily before the reform standardized it.
Cách phát âm đã khác hóa dần dần trước khi cuộc cải cách chuẩn hóa nó.
Thì tương lai
Researchers believe the pronunciation will dissimilate further.
Các nhà nghiên cứu tin rằng cách phát âm sẽ tiếp tục khác hóa.
In fifty years, the pronunciation will be dissimilating in most regions.
Trong năm mươi năm nữa, cách phát âm sẽ đang khác hóa ở hầu hết các vùng.
By then, the pronunciation will have dissimilated across all dialects.
Đến lúc đó, cách phát âm sẽ đã khác hóa ở tất cả các phương ngữ.
By the study's end, the sound will have been dissimilating for fifty years.
Đến cuối nghiên cứu, âm này sẽ đã khác hóa suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dissimilate / dissimilates | Quá khứ đơn S + dissimilated | Tương lai đơn S + will + dissimilate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dissimilating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dissimilating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dissimilating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dissimilated | Quá khứ hoàn thành S + had + dissimilated | Tương lai hoàn thành S + will have + dissimilated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dissimilating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dissimilating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dissimilating |
Luyện chia dissimilate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the consonant) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau was/were phải dùng V-ing (dissimilating), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (dissimilated).
