GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dissimilate

All Tenses of the Verb "dissimilate"

Một động từ, mười hai thì. Xem dissimilate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdissimilate
V2 · QUÁ KHỨdissimilated
V3 · PHÂN TỪdissimilated
V-INGdissimilating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dissimilate · dissimilated · will dissimilate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dissimilating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dissimilated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dissimilating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + dissimilate / dissimilates
Khẳng định:This sound change dissimilates the second of two similar consonants.
Phủ định:The dialect doesn't dissimilate adjacent liquids in this word.
Nghi vấn:Does Latin dissimilate repeated syllables like this?

The process dissimilates one consonant to avoid repetition.

Quá trình này làm khác hóa một phụ âm để tránh lặp âm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dissimilating
Khẳng định:The language is dissimilating this cluster in modern usage.
Phủ định:The speaker isn't dissimilating the sounds in this recording.
Nghi vấn:Is the dialect dissimilating the repeated consonant here?

The word is dissimilating in casual pronunciation nowadays.

Từ này đang bị khác hóa âm trong cách phát âm thông thường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dissimilated
Khẳng định:The word has dissimilated over centuries of use.
Phủ định:This consonant hasn't dissimilated in the standard dialect.
Nghi vấn:Has the sound ever dissimilated in related languages?

The pronunciation has dissimilated significantly since Old English.

Cách phát âm đã khác hóa đáng kể kể từ tiếng Anh cổ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dissimilating
Khẳng định:Linguists say the consonant cluster has been dissimilating for generations.
Phủ định:This sound hasn't been dissimilating in recent recordings.
Nghi vấn:How long has this word been dissimilating in speech?

The dialect has been dissimilating this pattern since the last century.

Phương ngữ này đã khác hóa mô hình âm này từ thế kỷ trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dissimilated
Khẳng định:The Latin word dissimilated one of its two liquid consonants.
Phủ định:The sound didn't dissimilate in that particular dialect.
Nghi vấn:Did the consonant dissimilate before entering English?

The pronunciation dissimilated during the medieval period.

Cách phát âm đã khác hóa trong thời kỳ trung cổ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dissimilating
Khẳng định:The consonant was dissimilating gradually before the shift stabilized.
Phủ định:The sound wasn't dissimilating at that early stage.
Nghi vấn:Was the pronunciation dissimilating during that transitional period?

The dialect was dissimilating this cluster throughout the 1800s.

Phương ngữ đang khác hóa nhóm phụ âm này suốt thế kỷ 19.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dissimilated
Khẳng định:The consonant had already dissimilated before the word entered English.
Phủ định:The sound hadn't dissimilated before the dialect split occurred.
Nghi vấn:Had the pronunciation dissimilated by the time the text was written?

The word had dissimilated long before it appeared in print.

Từ này đã khác hóa âm từ lâu trước khi xuất hiện trên văn bản in.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dissimilating
Khẳng định:The consonant had been dissimilating for centuries before scholars documented it.
Phủ định:The sound hadn't been dissimilating long before the shift reversed.
Nghi vấn:Had the dialect been dissimilating this cluster for generations before the study?

The pronunciation had been dissimilating steadily before the reform standardized it.

Cách phát âm đã khác hóa dần dần trước khi cuộc cải cách chuẩn hóa nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + dissimilate
Khẳng định:Linguists predict the cluster will dissimilate within a generation.
Phủ định:This consonant won't dissimilate under normal conditions.
Nghi vấn:Will the sound dissimilate as the dialect continues to shift?

Researchers believe the pronunciation will dissimilate further.

Các nhà nghiên cứu tin rằng cách phát âm sẽ tiếp tục khác hóa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dissimilating
Khẳng định:By the next generation, the cluster will be dissimilating even further.
Phủ định:The sound won't be dissimilating at that stage of the shift.
Nghi vấn:Will the dialect be dissimilating this pattern in future decades?

In fifty years, the pronunciation will be dissimilating in most regions.

Trong năm mươi năm nữa, cách phát âm sẽ đang khác hóa ở hầu hết các vùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dissimilated
Khẳng định:By the next century, the sound will have dissimilated completely.
Phủ định:The consonant won't have dissimilated by the projected timeline.
Nghi vấn:Will the cluster have dissimilated by the time the shift completes?

By then, the pronunciation will have dissimilated across all dialects.

Đến lúc đó, cách phát âm sẽ đã khác hóa ở tất cả các phương ngữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dissimilating
Khẳng định:By 2050 the cluster will have been dissimilating for a full century.
Phủ định:The sound won't have been dissimilating long by the next survey.
Nghi vấn:Will the dialect have been dissimilating this pattern for decades by then?

By the study's end, the sound will have been dissimilating for fifty years.

Đến cuối nghiên cứu, âm này sẽ đã khác hóa suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dissimilate / dissimilates
Quá khứ đơn
S + dissimilated
Tương lai đơn
S + will + dissimilate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dissimilating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dissimilating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dissimilating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dissimilated
Quá khứ hoàn thành
S + had + dissimilated
Tương lai hoàn thành
S + will have + dissimilated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dissimilating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dissimilating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dissimilating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dissimilate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The consonant dissimilate over time.→✓ The consonant dissimilates over time.

Chủ ngữ số ít (the consonant) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

✗ The sound was dissimilate before the shift.→✓ The sound was dissimilating before the shift.

Sau was/were phải dùng V-ing (dissimilating), không dùng nguyên mẫu.

✗ The word has dissimilate already.→✓ The word has dissimilated already.

Sau have/has phải dùng V3 (dissimilated).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dissimilate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS