Chia động từ disseminate
All Tenses of the Verb "disseminate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *disseminate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
disseminate · disseminated · will disseminateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disseminatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disseminatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disseminatingThì hiện tại
Scientists disseminate their findings through peer-reviewed journals.
Các nhà khoa học phổ biến kết quả nghiên cứu qua các tạp chí có phản biện.
Social media platforms are disseminating the story rapidly.
Các nền tảng mạng xã hội đang lan truyền câu chuyện một cách nhanh chóng.
The researchers have disseminated their findings across multiple countries.
Các nhà nghiên cứu đã phổ biến kết quả của họ đến nhiều quốc gia.
The network has been disseminating propaganda for years.
Mạng lưới đó đã liên tục phát tán tuyên truyền trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The government disseminated emergency instructions via radio.
Chính phủ đã phổ biến hướng dẫn khẩn cấp qua radio.
Volunteers were disseminating food safety guides across the region.
Các tình nguyện viên đang phát tán hướng dẫn an toàn thực phẩm khắp khu vực.
Researchers had disseminated preliminary findings before peer review.
Các nhà nghiên cứu đã phổ biến kết quả sơ bộ trước khi có phản biện.
The group had been disseminating extremist material for years before the ban.
Nhóm đó đã liên tục phát tán tài liệu cực đoan nhiều năm trước khi bị cấm.
Thì tương lai
The university will disseminate the research findings at the conference.
Trường đại học sẽ phổ biến kết quả nghiên cứu tại hội nghị.
Health workers will be disseminating vaccines and information simultaneously.
Nhân viên y tế sẽ đang phân phát vắc-xin và thông tin cùng một lúc.
By year-end the NGO will have disseminated resources to 50 communities.
Đến cuối năm, NGO sẽ đã phổ biến tài nguyên đến 50 cộng đồng.
By then the platform will have been disseminating public health content for five years.
Đến lúc đó, nền tảng sẽ đã liên tục phổ biến nội dung y tế công cộng trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disseminate / disseminates | Quá khứ đơn S + disseminated | Tương lai đơn S + will + disseminate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disseminating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disseminating | Tương lai tiếp diễn S + will be + disseminating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disseminated | Quá khứ hoàn thành S + had + disseminated | Tương lai hoàn thành S + will have + disseminated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disseminating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disseminating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disseminating |
Lỗi thường gặp
*disseminate* không cần giới từ *to* khi tân ngữ là thông tin được phổ biến; dùng trạng từ trực tiếp.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing; không dùng động từ nguyên thể sau *is*.
