Chia động từ dissect
All Tenses of the Verb "dissect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *dissect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
dissect · dissected · will dissectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dissectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dissectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dissectingThì hiện tại
Students dissect a rat to study its internal organs.
Học sinh mổ xẻ một con chuột để nghiên cứu các bộ phận bên trong.
The analyst is dissecting the quarterly report this afternoon.
Nhà phân tích đang mổ xẻ báo cáo quý này vào chiều nay.
Critics have dissected the director's latest movie in detail.
Các nhà phê bình đã mổ xẻ bộ phim mới nhất của đạo diễn một cách chi tiết.
The panel has been dissecting the policy proposal for hours.
Hội đồng đã mổ xẻ đề xuất chính sách này suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The reporter dissected the politician's speech point by point.
Nhà báo đã mổ xẻ bài phát biểu của chính trị gia từng điểm một.
The committee was dissecting the proposal for over an hour.
Ủy ban đang mổ xẻ đề xuất đó trong hơn một giờ đồng hồ.
The critics had dissected the film long before it won the award.
Các nhà phê bình đã mổ xẻ bộ phim từ lâu trước khi nó đoạt giải.
The board had been dissecting the merger deal for weeks before it collapsed.
Hội đồng quản trị đã mổ xẻ thương vụ sáp nhập suốt nhiều tuần trước khi nó đổ vỡ.
Thì tương lai
The panel will dissect the policy in tomorrow's discussion.
Hội đồng sẽ mổ xẻ chính sách đó trong buổi thảo luận ngày mai.
By this afternoon, the team will be dissecting the survey results.
Đến chiều nay, nhóm sẽ đang mổ xẻ kết quả khảo sát.
By next week, the critics will have dissected the entire season.
Đến tuần sau, các nhà phê bình sẽ đã mổ xẻ xong cả mùa phim.
By January, the committee will have been dissecting the budget for a year.
Đến tháng Một, ủy ban sẽ đã mổ xẻ ngân sách này suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dissect / dissects | Quá khứ đơn S + dissected | Tương lai đơn S + will + dissect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dissecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dissecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + dissecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dissected | Quá khứ hoàn thành S + had + dissected | Tương lai hoàn thành S + will have + dissected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dissecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dissecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dissecting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dissected), không dùng nguyên mẫu (dissect).
Có mốc thời gian quá khứ (last Monday) → phải dùng quá khứ đơn (dissected).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (dissecting), không dùng nguyên mẫu ngay sau be.
