Chia động từ disregard
All Tenses of the Verb "disregard"
Một động từ, mười hai thì. Xem disregard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disregard · disregarded · will disregardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disregardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disregardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disregardingThì hiện tại
The manager disregards minor complaints.
Người quản lý phớt lờ những khiếu nại nhỏ.
The company is disregarding environmental regulations.
Công ty đang phớt lờ các quy định về môi trường.
She has disregarded the risks completely.
Cô ấy đã hoàn toàn bỏ qua những rủi ro.
Officials have been disregarding the data for years.
Các quan chức đã phớt lờ dữ liệu này trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The driver disregarded the speed limit.
Người lái xe đã phớt lờ giới hạn tốc độ.
The committee was disregarding public opinion that year.
Ủy ban đang phớt lờ ý kiến công chúng vào năm đó.
By the time inspectors arrived, the factory had already disregarded the rules.
Khi thanh tra đến, nhà máy đã phớt lờ các quy định rồi.
Regulators had been disregarding the warnings for years before the crisis.
Cơ quan quản lý đã phớt lờ các cảnh báo trong nhiều năm trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
The court will disregard irrelevant testimony.
Tòa án sẽ bỏ qua những lời khai không liên quan.
Regulators will be disregarding outdated standards soon.
Cơ quan quản lý sẽ sớm bỏ qua các tiêu chuẩn lỗi thời.
By 2030 many firms will have disregarded outdated practices.
Đến 2030 nhiều công ty sẽ đã bỏ qua các thông lệ lỗi thời.
By 2028 the agency will have been disregarding these reports for a decade.
Đến 2028 cơ quan này sẽ đã phớt lờ các báo cáo này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disregard / disregards | Quá khứ đơn S + disregarded | Tương lai đơn S + will + disregard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disregarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disregarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + disregarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disregarded | Quá khứ hoàn thành S + had + disregarded | Tương lai hoàn thành S + will have + disregarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disregarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disregarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disregarding |
Luyện chia disregard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: disregards.
Mệnh đề điều kiện (if, when...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

