Chia động từ dispute
All Tenses of the Verb "dispute"
Một động từ, mười hai thì. Xem dispute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dispute · disputed · will disputeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disputingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disputedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disputingThì hiện tại
She disputes the accuracy of the report.
Cô ấy phản đối tính chính xác của bản báo cáo.
The two companies are disputing the patent right now.
Hai công ty đang tranh chấp bằng sáng chế ngay lúc này.
We have already disputed the fine.
Chúng tôi đã khiếu nại khoản phạt rồi.
We have been disputing the contract terms since last year.
Chúng tôi đã tranh chấp các điều khoản hợp đồng từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The company disputed the tax bill last year.
Năm ngoái công ty đã khiếu nại hóa đơn thuế.
The two sides were disputing the price when the deal collapsed.
Hai bên đang tranh cãi về giá thì thương vụ đổ vỡ.
He had already disputed the charge before the bank called.
Anh ấy đã khiếu nại khoản phí trước khi ngân hàng gọi điện.
We had been disputing the charge for weeks before the bank finally responded.
Chúng tôi đã khiếu nại khoản phí suốt nhiều tuần trước khi ngân hàng cuối cùng phản hồi.
Thì tương lai
We will dispute the charge with the bank tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ khiếu nại khoản phí với ngân hàng.
At the hearing they will be disputing every detail of the contract.
Tại phiên điều trần, họ sẽ đang tranh cãi từng chi tiết của hợp đồng.
By the end of the year they will have disputed three separate invoices.
Đến cuối năm họ sẽ đã khiếu nại ba hóa đơn riêng biệt.
By 2030 the neighbours will have been disputing the fence line for fifteen years.
Đến năm 2030, hai nhà hàng xóm sẽ đã tranh chấp đường ranh giới hàng rào được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dispute / disputes | Quá khứ đơn S + disputed | Tương lai đơn S + will + dispute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disputing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disputing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disputing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disputed | Quá khứ hoàn thành S + had + disputed | Tương lai hoàn thành S + will have + disputed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disputing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disputing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disputing |
Luyện chia dispute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s ở hiện tại đơn: disputes.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
