Chia động từ dispose
All Tenses of the Verb "dispose"
Một động từ, mười hai thì. Xem dispose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dispose · disposed · will disposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disposingThì hiện tại
The company disposes of its old equipment every year.
Công ty xử lý thiết bị cũ mỗi năm một lần.
They are disposing of the broken machines this afternoon.
Chiều nay họ đang xử lý các máy móc hỏng.
We have already disposed of the old computers.
Chúng tôi đã xử lý xong các máy tính cũ.
We have been disposing of plastic waste more responsibly this year.
Năm nay chúng tôi đã xử lý rác nhựa có trách nhiệm hơn.
Thì quá khứ
The team disposed of the broken chairs yesterday.
Hôm qua đội ngũ đã xử lý những chiếc ghế hỏng.
The staff was disposing of the leftover materials when I arrived.
Nhân viên đang xử lý vật liệu thừa khi tôi đến.
The team had already disposed of the outdated stock before the move.
Đội ngũ đã xử lý xong hàng tồn cũ trước khi chuyển địa điểm.
We had been disposing of the old inventory for weeks before the audit began.
Chúng tôi đã xử lý hàng tồn kho cũ suốt nhiều tuần trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì tương lai
We will dispose of the leftover paint at the recycling center.
Chúng tôi sẽ xử lý số sơn thừa tại trung tâm tái chế.
At noon the workers will be disposing of the construction debris.
Trưa nay các công nhân sẽ đang xử lý đống phế liệu xây dựng.
By next week we will have disposed of the entire shipment.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã xử lý xong toàn bộ lô hàng.
By 2027 the city will have been disposing of recyclables under this system for five years.
Đến năm 2027, thành phố sẽ đã xử lý rác tái chế theo hệ thống này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dispose / disposes | Quá khứ đơn S + disposed | Tương lai đơn S + will + dispose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disposed | Quá khứ hoàn thành S + had + disposed | Tương lai hoàn thành S + will have + disposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disposing |
Luyện chia dispose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dispose luôn đi với giới từ 'of' khi mang nghĩa vứt bỏ / xử lý.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
