Chia động từ disport
All Tenses of the Verb "disport"
Một động từ, mười hai thì. Xem disport biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disport · disported · will disportViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disportingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disportedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disportingThì hiện tại
Otters disport themselves along the riverbank at dawn.
Rái cá vui đùa dọc bờ sông lúc bình minh.
The swimmers are disporting themselves in the lake.
Những người bơi lội đang vui đùa thỏa thích trong hồ.
The revelers have disported themselves late into the night.
Những người dự tiệc đã vui chơi thỏa thích đến tận khuya.
The dolphins have been disporting around the boat since sunrise.
Đàn cá heo đã vui đùa quanh chiếc thuyền từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The young couple disported themselves on the beach at sunset.
Cặp đôi trẻ đã vui đùa trên bãi biển lúc hoàng hôn.
The children were disporting in the fountain when it started to rain.
Bọn trẻ đang vui đùa ở đài phun nước thì trời bắt đầu mưa.
The children had disported in the garden before dinner was called.
Bọn trẻ đã vui đùa trong vườn trước khi bữa tối được gọi.
The revelers had been disporting themselves for hours before the fireworks began.
Những người dự tiệc đã vui chơi thỏa thích suốt nhiều giờ trước khi pháo hoa bắt đầu.
Thì tương lai
The guests will disport themselves at the garden party.
Các vị khách sẽ vui đùa thỏa thích tại buổi tiệc ngoài vườn.
This time tomorrow, the dolphins will be disporting around the reef.
Giờ này ngày mai, đàn cá heo sẽ đang vui đùa quanh rạn san hô.
By the end of the festival, the crowd will have disported themselves for days.
Đến cuối lễ hội, đám đông sẽ đã vui chơi thỏa thích suốt nhiều ngày.
By the time we leave, the otters will have been disporting in the stream all day.
Đến lúc chúng tôi rời đi, đàn rái cá sẽ đã vui đùa ở dòng suối suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disport / disports | Quá khứ đơn S + disported | Tương lai đơn S + will + disport |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disporting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disporting | Tương lai tiếp diễn S + will be + disporting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disported | Quá khứ hoàn thành S + had + disported | Tương lai hoàn thành S + will have + disported |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disporting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disporting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disporting |
Luyện chia disport qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (the dolphins) → động từ không thêm -s.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn: disported.
Sau am/is/are cần V-ing để tạo thì tiếp diễn: disporting.
