Chia động từ display
All Tenses of the Verb "display"
Một động từ, mười hai thì. Xem *display* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
display · displayed · will displayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + displayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + displayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + displayingThì hiện tại
The monitor displays the results clearly.
Màn hình hiển thị kết quả rõ ràng.
The application is displaying the latest updates.
Ứng dụng đang hiển thị các cập nhật mới nhất.
She has displayed great confidence in her presentation.
Cô ấy đã thể hiện sự tự tin xuất sắc trong bài thuyết trình.
The museum has been displaying this exhibit since January.
Bảo tàng đã trưng bày triển lãm này từ tháng Giêng đến nay.
Thì quá khứ
She displayed her artwork at the festival last summer.
Cô ấy đã trưng bày tác phẩm tại lễ hội mùa hè năm ngoái.
They were displaying the new collection when the guests arrived.
Họ đang trưng bày bộ sưu tập mới khi khách đến.
The gallery had displayed all the pieces before the opening night.
Phòng tranh đã trưng bày tất cả tác phẩm trước đêm khai mạc.
The museum had been displaying that collection for two years when it finally closed.
Bảo tàng đã trưng bày bộ sưu tập đó hai năm khi nó cuối cùng đóng cửa.
Thì tương lai
The dashboard will display all the statistics by default.
Bảng điều khiển sẽ hiển thị tất cả số liệu thống kê theo mặc định.
This time next week, the gallery will be displaying her latest collection.
Tuần tới vào thời điểm này, phòng tranh sẽ đang trưng bày bộ sưu tập mới nhất của cô ấy.
By the end of the tour, the museum will have displayed over 500 pieces.
Đến cuối chuyến tham quan, bảo tàng sẽ đã trưng bày hơn 500 tác phẩm.
By 2030, the gallery will have been displaying local art for fifty years.
Đến năm 2030, phòng tranh sẽ đã trưng bày nghệ thuật địa phương được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + display / displays | Quá khứ đơn S + displayed | Tương lai đơn S + will + display |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + displaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + displaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + displaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + displayed | Quá khứ hoàn thành S + had + displayed | Tương lai hoàn thành S + will have + displayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + displaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + displaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + displaying |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the screen) phải dùng has, không dùng have.
Sau be (is/are/am) phải dùng V-ing (displaying), không dùng động từ nguyên mẫu.
Dùng 'since' chỉ khoảng thời gian còn kéo dài đến hiện tại → cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
