Chia động từ displace
All Tenses of the Verb "displace"
Một động từ, mười hai thì. Xem *displace* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
displace · displaced · will displaceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + displacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + displacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + displacingThì hiện tại
War often displaces millions of civilians.
Chiến tranh thường khiến hàng triệu dân thường phải di dời.
Rising sea levels are displacing coastal communities right now.
Mực nước biển dâng đang khiến các cộng đồng ven biển phải di dời ngay lúc này.
The earthquake has displaced thousands of families.
Trận động đất đã khiến hàng nghìn gia đình phải di dời.
Rising waters have been displacing villagers since the dam was built.
Nước dâng đã khiến dân làng phải di dời từ khi đập được xây.
Thì quá khứ
The flood displaced hundreds of families overnight.
Trận lũ đã khiến hàng trăm gia đình phải di dời chỉ trong một đêm.
The fire was displacing residents when firefighters arrived.
Đám cháy đang khiến cư dân phải di dời khi lính cứu hỏa đến.
The war had displaced half the city before the ceasefire.
Chiến tranh đã khiến một nửa thành phố phải di dời trước khi lệnh ngừng bắn được ký.
Rising waters had been displacing villagers for a decade before the dam was finally repaired.
Nước dâng đã khiến dân làng phải di dời suốt một thập kỷ trước khi con đập cuối cùng được sửa chữa.
Thì tương lai
Climate change will displace millions by 2050.
Biến đổi khí hậu sẽ khiến hàng triệu người phải di dời vào năm 2050.
This time next year, the mine will be displacing entire communities.
Giờ này năm sau, mỏ khai thác sẽ đang khiến toàn bộ cộng đồng phải di dời.
By the time it's finished, the dam will have displaced ten villages.
Đến khi hoàn thành, con đập sẽ đã khiến mười ngôi làng phải di dời.
By then, the drought will have been displacing farmers for fifteen years.
Đến lúc đó, hạn hán sẽ đã khiến nông dân phải di dời suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + displace / displaces | Quá khứ đơn S + displaced | Tương lai đơn S + will + displace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + displacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + displacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + displacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + displaced | Quá khứ hoàn thành S + had + displaced | Tương lai hoàn thành S + will have + displaced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + displacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + displacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + displacing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (war) cần thêm -s: displaces.
Sau have/has dùng V3 (displaced), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
