Chia động từ dispel
All Tenses of the Verb "dispel"
Một động từ, mười hai thì. Xem *dispel* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
dispel · dispelled · will dispelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dispellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dispelledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dispellingThì hiện tại
Good data usually dispels rumors quickly.
Dữ liệu tốt thường xua tan tin đồn nhanh chóng.
Officials are dispelling misinformation right now.
Các quan chức đang xua tan thông tin sai lệch ngay lúc này.
Her speech has dispelled much of the confusion.
Bài phát biểu của cô ấy đã xua tan phần lớn sự nhầm lẫn.
Doctors have been dispelling misconceptions since the outbreak began.
Các bác sĩ đã xua tan những hiểu lầm từ khi dịch bệnh bùng phát.
Thì quá khứ
The evidence quickly dispelled any suspicion.
Bằng chứng nhanh chóng xua tan mọi nghi ngờ.
The doctor was dispelling myths about the illness on live TV.
Bác sĩ đang xua tan những hiểu lầm về căn bệnh trên truyền hình trực tiếp.
The briefing had dispelled the panic before it spread further.
Buổi họp báo đã xua tan sự hoảng loạn trước khi nó lan rộng hơn.
The spokesperson had been dispelling speculation for days before the announcement.
Người phát ngôn đã xua tan những đồn đoán suốt nhiều ngày trước khi có thông báo chính thức.
Thì tương lai
The demonstration will dispel skepticism about the product.
Buổi trình diễn sẽ xua tan sự hoài nghi về sản phẩm.
This time next month, doctors will be dispelling new myths about the virus.
Giờ này tháng sau, các bác sĩ sẽ đang xua tan những hiểu lầm mới về virus.
By the launch, engineers will have dispelled all safety concerns.
Đến ngày ra mắt, các kỹ sư sẽ đã xua tan mọi lo ngại về an toàn.
By December, the ministry will have been dispelling rumors for six months.
Đến tháng Mười Hai, bộ sẽ đã xua tan tin đồn suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dispel / dispels | Quá khứ đơn S + dispelled | Tương lai đơn S + will + dispel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dispelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dispelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + dispelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dispelled | Quá khứ hoàn thành S + had + dispelled | Tương lai hoàn thành S + will have + dispelled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dispelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dispelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dispelling |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s: dispels.
Sau have/has dùng V3 (dispelled), không dùng nguyên mẫu.
Động từ một âm tiết tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn phải nhân đôi phụ âm trước -ed: dispel → dispelled, không phải 'dispeled'.
