GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dispatch

All Tenses of the Verb "dispatch"

Một động từ, mười hai thì. Xem dispatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdispatch
V2 · QUÁ KHỨdispatched
V3 · PHÂN TỪdispatched
V-INGdispatching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dispatch · dispatched · will dispatch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dispatching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dispatched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dispatching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + dispatch / dispatches
Khẳng định:The warehouse dispatches orders every morning.
Phủ định:They don't dispatch packages on Sundays.
Nghi vấn:Does this store dispatch internationally?

The company dispatches products within 24 hours.

Công ty gửi hàng trong vòng 24 giờ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dispatching
Khẳng định:They are dispatching the order right now.
Phủ định:We aren't dispatching anything today.
Nghi vấn:Are they dispatching the shipment this afternoon?

The team is dispatching the packages as we speak.

Đội ngũ đang gửi các gói hàng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dispatched
Khẳng định:They have dispatched the order already.
Phủ định:We haven't dispatched the package yet.
Nghi vấn:Have you ever dispatched an emergency team?

The office has dispatched the documents this morning.

Văn phòng đã gửi tài liệu sáng nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dispatching
Khẳng định:They have been dispatching orders all day.
Phủ định:We haven't been dispatching much since the holiday.
Nghi vấn:How long have you been dispatching shipments abroad?

The company has been dispatching relief supplies since the flood.

Công ty đã điều phối hàng cứu trợ từ khi lũ lụt xảy ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dispatched
Khẳng định:They dispatched the order yesterday.
Phủ định:The office didn't dispatch the letter in time.
Nghi vấn:Did they dispatch the ambulance immediately?

The manager dispatched the goods this morning.

Quản lý đã gửi hàng đi sáng nay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dispatching
Khẳng định:They were dispatching the shipment when the system crashed.
Phủ định:We weren't dispatching anything that afternoon.
Nghi vấn:Were they dispatching the team when you called?

The staff were dispatching orders when the power went out.

Nhân viên đang gửi đơn hàng thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dispatched
Khẳng định:They had dispatched the order before the deadline.
Phủ định:The office hadn't dispatched the letter when it closed.
Nghi vấn:Had they dispatched the team before the storm hit?

The company had already dispatched the ambulance.

Công ty đã điều xe cứu thương đi từ trước.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dispatching
Khẳng định:They had been dispatching orders for hours before the system failed.
Phủ định:We hadn't been dispatching long when the strike began.
Nghi vấn:Had they been dispatching supplies all week?

The team had been dispatching relief goods for days before help arrived.

Đội đã điều phối hàng cứu trợ suốt nhiều ngày trước khi có viện trợ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + dispatch
Khẳng định:We will dispatch the order tomorrow.
Phủ định:They won't dispatch the package today.
Nghi vấn:Will you dispatch the team immediately?

The company will dispatch the shipment next week.

Công ty sẽ gửi lô hàng vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dispatching
Khẳng định:This time tomorrow they will be dispatching the order.
Phủ định:We won't be dispatching anything next week.
Nghi vấn:Will you be dispatching the goods this afternoon?

At 9am they will be dispatching the packages.

9 giờ sáng họ sẽ đang gửi các gói hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dispatched
Khẳng định:By Friday they will have dispatched all the orders.
Phủ định:We won't have dispatched the shipment by then.
Nghi vấn:Will you have dispatched the team by tomorrow?

By next week the office will have dispatched a hundred packages.

Đến tuần sau văn phòng sẽ đã gửi được một trăm gói hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dispatching
Khẳng định:By June they will have been dispatching orders for five years.
Phủ định:We won't have been dispatching long by then.
Nghi vấn:Will you have been dispatching shipments for a decade by 2030?

By 2030 the company will have been dispatching goods for twenty years.

Đến năm 2030 công ty sẽ đã điều phối hàng hóa được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dispatch / dispatches
Quá khứ đơn
S + dispatched
Tương lai đơn
S + will + dispatch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dispatching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dispatching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dispatching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dispatched
Quá khứ hoàn thành
S + had + dispatched
Tương lai hoàn thành
S + will have + dispatched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dispatching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dispatching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dispatching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dispatch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have dispatch the order.They have dispatched the order.

Sau have/has phải dùng V3 (dispatched), không dùng nguyên mẫu.

They dispatch the order yesterday.They dispatched the order yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia quá khứ đơn thêm -ed.

They are dispatch the order now.They are dispatching the order now.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dispatch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS