Chia động từ dispatch
All Tenses of the Verb "dispatch"
Một động từ, mười hai thì. Xem dispatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dispatch · dispatched · will dispatchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dispatchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dispatchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dispatchingThì hiện tại
The company dispatches products within 24 hours.
Công ty gửi hàng trong vòng 24 giờ.
The team is dispatching the packages as we speak.
Đội ngũ đang gửi các gói hàng ngay lúc này.
The office has dispatched the documents this morning.
Văn phòng đã gửi tài liệu sáng nay.
The company has been dispatching relief supplies since the flood.
Công ty đã điều phối hàng cứu trợ từ khi lũ lụt xảy ra.
Thì quá khứ
The manager dispatched the goods this morning.
Quản lý đã gửi hàng đi sáng nay.
The staff were dispatching orders when the power went out.
Nhân viên đang gửi đơn hàng thì mất điện.
The company had already dispatched the ambulance.
Công ty đã điều xe cứu thương đi từ trước.
The team had been dispatching relief goods for days before help arrived.
Đội đã điều phối hàng cứu trợ suốt nhiều ngày trước khi có viện trợ.
Thì tương lai
The company will dispatch the shipment next week.
Công ty sẽ gửi lô hàng vào tuần sau.
At 9am they will be dispatching the packages.
9 giờ sáng họ sẽ đang gửi các gói hàng.
By next week the office will have dispatched a hundred packages.
Đến tuần sau văn phòng sẽ đã gửi được một trăm gói hàng.
By 2030 the company will have been dispatching goods for twenty years.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã điều phối hàng hóa được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dispatch / dispatches | Quá khứ đơn S + dispatched | Tương lai đơn S + will + dispatch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dispatching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dispatching | Tương lai tiếp diễn S + will be + dispatching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dispatched | Quá khứ hoàn thành S + had + dispatched | Tương lai hoàn thành S + will have + dispatched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dispatching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dispatching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dispatching |
Luyện chia dispatch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dispatched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia quá khứ đơn thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

