Chia động từ disparage
All Tenses of the Verb "disparage"
Một động từ, mười hai thì. Xem *disparage* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
disparage · disparaged · will disparageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disparagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disparagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disparagingThì hiện tại
The columnist disparages the government's policy every week.
Nhà báo chê bai chính sách của chính phủ mỗi tuần.
Critics are disparaging the film's script online right now.
Các nhà phê bình đang chê bai kịch bản bộ phim trên mạng ngay lúc này.
Reviewers have disparaged the sequel harshly.
Các nhà phê bình đã chê bai phần phim tiếp theo một cách gay gắt.
Rivals have been disparaging his achievements for months.
Các đối thủ đã chê bai thành tích của anh ấy suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The rival candidate disparaged her policy during the debate.
Ứng viên đối thủ đã chê bai chính sách của cô ấy trong buổi tranh luận.
Critics were disparaging the design when it first launched.
Các nhà phê bình đang chê bai thiết kế này khi nó mới ra mắt.
Critics had disparaged the novel before it won the award.
Các nhà phê bình đã chê bai cuốn tiểu thuyết trước khi nó đoạt giải.
The media had been disparaging the startup for years before its success.
Giới truyền thông đã chê bai công ty khởi nghiệp này suốt nhiều năm trước khi nó thành công.
Thì tương lai
Reviewers will disparage any weak sequel.
Các nhà phê bình sẽ chê bai bất kỳ phần phim tiếp theo yếu kém nào.
This time next month, rivals will be disparaging his record.
Giờ này tháng sau, các đối thủ sẽ đang chê bai thành tích của anh ấy.
By the premiere, bloggers will have disparaged the trailer repeatedly.
Đến ngày công chiếu, các blogger sẽ đã chê bai đoạn trailer nhiều lần.
By 2030, tabloids will have been disparaging the celebrity for two decades.
Đến năm 2030, báo lá cải sẽ đã chê bai người nổi tiếng này suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disparage / disparages | Quá khứ đơn S + disparaged | Tương lai đơn S + will + disparage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disparaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disparaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + disparaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disparaged | Quá khứ hoàn thành S + had + disparaged | Tương lai hoàn thành S + will have + disparaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disparaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disparaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disparaging |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) cần thêm -s: disparages.
Sau have/has dùng V3 (disparaged), không dùng nguyên mẫu.
Có 'for years' kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
