Chia động từ dismantle
All Tenses of the Verb "dismantle"
Một động từ, mười hai thì. Xem *dismantle* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
dismantle · dismantled · will dismantleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dismantlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dismantledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dismantlingThì hiện tại
Workers dismantle the scaffolding once the building is finished.
Công nhân tháo dỡ giàn giáo khi tòa nhà đã hoàn thành.
Engineers are dismantling the damaged reactor right now.
Các kỹ sư đang tháo dỡ lò phản ứng bị hư hỏng ngay lúc này.
The company has dismantled its entire assembly line.
Công ty đã tháo dỡ toàn bộ dây chuyền lắp ráp.
Workers have been dismantling the old stadium since spring.
Công nhân đã tháo dỡ sân vận động cũ từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The army dismantled the base before withdrawing.
Quân đội đã tháo dỡ căn cứ trước khi rút quân.
Technicians were dismantling the satellite dish when the storm hit.
Kỹ thuật viên đang tháo dỡ ăng-ten vệ tinh khi cơn bão ập đến.
Workers had dismantled half the factory before the strike began.
Công nhân đã tháo dỡ một nửa nhà máy trước khi cuộc đình công bắt đầu.
Crews had been dismantling the pier for days before the storm finished it off.
Đội thi công đã tháo dỡ cầu tàu trong nhiều ngày trước khi cơn bão phá hủy nốt phần còn lại.
Thì tương lai
Engineers will dismantle the crane once the tower is finished.
Kỹ sư sẽ tháo dỡ cần cẩu sau khi tòa tháp hoàn thành.
This time next week, they will be dismantling the entire stage.
Giờ này tuần sau, họ sẽ đang tháo dỡ toàn bộ sân khấu.
By next month, they will have dismantled the old warehouse.
Đến tháng sau, họ sẽ đã tháo dỡ xong nhà kho cũ.
By 2035, the crew will have been dismantling old ships for twenty years.
Đến năm 2035, đội thi công sẽ đã tháo dỡ tàu cũ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dismantle / dismantles | Quá khứ đơn S + dismantled | Tương lai đơn S + will + dismantle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dismantling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dismantling | Tương lai tiếp diễn S + will be + dismantling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dismantled | Quá khứ hoàn thành S + had + dismantled | Tương lai hoàn thành S + will have + dismantled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dismantling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dismantling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dismantling |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the crew) cần thêm -s: dismantles.
Sau have/has dùng V3 (dismantled), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
