GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dislike

All Tenses of the Verb "dislike"

Một động từ, mười hai thì. Xem dislike biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdislike
V2 · QUÁ KHỨdisliked
V3 · PHÂN TỪdisliked
V-INGdisliking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dislike · disliked · will dislike
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + disliking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + disliked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + disliking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Cảm xúc, sở thích lâu dài, dislike là động từ trạng thái.
S + dislike / dislikes
Khẳng định:He dislikes loud music.
Phủ định:She doesn't dislike spicy food.
Nghi vấn:Do you dislike waiting in long lines?

My brother dislikes crowded places.

Anh trai tôi không thích những nơi đông đúc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hiếm dùng vì là động từ trạng thái, chỉ dùng khi nhấn mạnh cảm giác thay đổi tạm thời.
S + am/is/are + disliking
Khẳng định:I am disliking this new schedule more each day.
Phủ định:She isn't disliking the course as much as before.
Nghi vấn:Are you disliking the new policy already?

He is disliking the traffic more with every passing week.

Anh ấy ngày càng ghét cảnh kẹt xe hơn mỗi tuần.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Cảm giác không thích đã hình thành và còn kéo dài đến hiện tại.
S + have/has + disliked
Khẳng định:She has disliked cold weather since childhood.
Phủ định:They haven't disliked the new manager.
Nghi vấn:Have you ever disliked a job that much?

I have always disliked getting up early.

Tôi luôn không thích việc dậy sớm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình cảm thấy khó chịu kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + disliking
Khẳng định:He has been disliking his commute for months.
Phủ định:I haven't been disliking the new app that much.
Nghi vấn:Have you been disliking the noise from next door?

She has been disliking her job more and more lately.

Dạo gần đây cô ấy ngày càng không thích công việc của mình.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Cảm giác không thích đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm quá khứ.
S + disliked
Khẳng định:I disliked that movie a lot.
Phủ định:She didn't dislike the trip at all.
Nghi vấn:Did you dislike the food there?

He disliked his first job at the factory.

Anh ấy không thích công việc đầu tiên ở nhà máy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Cảm giác không thích đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + disliking
Khẳng định:I was disliking the meeting more with every minute.
Phủ định:She wasn't disliking the class as much as her friend.
Nghi vấn:Were you disliking the plan when we spoke?

He was disliking the new rules from the very first day.

Anh ấy đã không thích các quy định mới ngay từ ngày đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Cảm giác không thích đã hình thành trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + disliked
Khẳng định:She had disliked the city before she even moved there.
Phủ định:He hadn't disliked the plan until the details changed.
Nghi vấn:Had you disliked the idea before hearing the full proposal?

They had disliked the design before the final revision.

Họ đã không thích bản thiết kế trước khi có bản chỉnh sửa cuối cùng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Cảm giác không thích kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + disliking
Khẳng định:He had been disliking the job for months before he quit.
Phủ định:She hadn't been disliking the routine until the extra hours started.
Nghi vấn:Had they been disliking the software long before switching?

I had been disliking my old phone for weeks before I upgraded.

Tôi đã không thích chiếc điện thoại cũ suốt nhiều tuần trước khi nâng cấp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán cảm giác không thích trong tương lai.
S + will + dislike
Khẳng định:He will dislike the change at first.
Phủ định:She won't dislike the new office.
Nghi vấn:Will you dislike moving to a new city?

I think they will dislike the new menu.

Tôi nghĩ họ sẽ không thích thực đơn mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Ít dùng, chỉ khi nhấn mạnh trạng thái cảm xúc kéo dài tại một mốc tương lai.
S + will be + disliking
Khẳng định:By next month he will be disliking the commute even more.
Phủ định:She won't be disliking the course once she adjusts.
Nghi vấn:Will you still be disliking the new schedule next week?

In a few weeks he will be disliking the cold much more.

Vài tuần nữa anh ấy sẽ càng ghét thời tiết lạnh hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Dự đoán cảm giác không thích sẽ hình thành trước một mốc tương lai.
S + will have + disliked
Khẳng định:By the end of the trial, she will have disliked at least half the recipes.
Phủ định:He won't have disliked the plan by the time we present it.
Nghi vấn:Will they have disliked the changes by next quarter?

By the time it ends, I will have disliked this project completely.

Đến khi kết thúc, tôi sẽ đã hoàn toàn không thích dự án này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cảm giác không thích kéo dài liên tục đến một mốc tương lai.
S + will have been + disliking
Khẳng định:By June he will have been disliking his job for a whole year.
Phủ định:She won't have been disliking the routine for long by then.
Nghi vấn:Will you have been disliking the new rules for months by the review?

By next year they will have been disliking the current system for two years.

Đến năm sau, họ sẽ đã không thích hệ thống hiện tại được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dislike / dislikes
Quá khứ đơn
S + disliked
Tương lai đơn
S + will + dislike
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + disliking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + disliking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + disliking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + disliked
Quá khứ hoàn thành
S + had + disliked
Tương lai hoàn thành
S + will have + disliked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + disliking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + disliking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + disliking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dislike qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I am disliking coffee.I dislike coffee.

Dislike là động từ trạng thái diễn tả cảm xúc lâu dài, thường dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.

She dislike the movie last night.She disliked the movie last night.

Có mốc thời gian quá khứ (last night) → chia quá khứ đơn (disliked), nhớ thêm -ed.

He has disliked it since he was young ago.He has disliked it since he was young.

Since đi với một mốc thời gian xác định, không dùng kèm 'ago' trong cùng cụm.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dislike#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS