Chia động từ dislike
All Tenses of the Verb "dislike"
Một động từ, mười hai thì. Xem dislike biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dislike · disliked · will dislikeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dislikingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dislikedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dislikingThì hiện tại
My brother dislikes crowded places.
Anh trai tôi không thích những nơi đông đúc.
He is disliking the traffic more with every passing week.
Anh ấy ngày càng ghét cảnh kẹt xe hơn mỗi tuần.
I have always disliked getting up early.
Tôi luôn không thích việc dậy sớm.
She has been disliking her job more and more lately.
Dạo gần đây cô ấy ngày càng không thích công việc của mình.
Thì quá khứ
He disliked his first job at the factory.
Anh ấy không thích công việc đầu tiên ở nhà máy.
He was disliking the new rules from the very first day.
Anh ấy đã không thích các quy định mới ngay từ ngày đầu.
They had disliked the design before the final revision.
Họ đã không thích bản thiết kế trước khi có bản chỉnh sửa cuối cùng.
I had been disliking my old phone for weeks before I upgraded.
Tôi đã không thích chiếc điện thoại cũ suốt nhiều tuần trước khi nâng cấp.
Thì tương lai
I think they will dislike the new menu.
Tôi nghĩ họ sẽ không thích thực đơn mới.
In a few weeks he will be disliking the cold much more.
Vài tuần nữa anh ấy sẽ càng ghét thời tiết lạnh hơn.
By the time it ends, I will have disliked this project completely.
Đến khi kết thúc, tôi sẽ đã hoàn toàn không thích dự án này.
By next year they will have been disliking the current system for two years.
Đến năm sau, họ sẽ đã không thích hệ thống hiện tại được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dislike / dislikes | Quá khứ đơn S + disliked | Tương lai đơn S + will + dislike |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disliking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disliking | Tương lai tiếp diễn S + will be + disliking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disliked | Quá khứ hoàn thành S + had + disliked | Tương lai hoàn thành S + will have + disliked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disliking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disliking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disliking |
Luyện chia dislike qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dislike là động từ trạng thái diễn tả cảm xúc lâu dài, thường dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → chia quá khứ đơn (disliked), nhớ thêm -ed.
Since đi với một mốc thời gian xác định, không dùng kèm 'ago' trong cùng cụm.
