Chia động từ disinherit
All Tenses of the Verb "disinherit"
Một động từ, mười hai thì. Xem disinherit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disinherit · disinherited · will disinheritViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disinheritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disinheritedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disinheritingThì hiện tại
Some parents disinherit a child who contests the will.
Một số bậc cha mẹ tước quyền thừa kế của con cái tranh chấp di chúc.
The lawyer says he is disinheriting his daughter right now.
Luật sư nói ông ấy đang tước quyền thừa kế của con gái ngay lúc này.
He has already disinherited his estranged daughter.
Ông ấy đã tước quyền thừa kế của con gái xa cách rồi.
They have been disinheriting relatives who marry outside the family for generations.
Họ đã tước quyền thừa kế của người kết hôn ngoài dòng họ qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The old man disinherited his nephew in 2019.
Ông cụ đã tước quyền thừa kế của cháu trai vào năm 2019.
She was disinheriting her brother when she changed her mind.
Bà ấy đang tước quyền thừa kế của em trai thì đổi ý.
The grandfather had already disinherited his grandson before the will was read.
Ông nội đã tước quyền thừa kế của cháu trai trước khi di chúc được đọc.
They had been disinheriting distant relatives for decades before the law changed.
Họ đã tước quyền thừa kế của họ hàng xa suốt nhiều thập kỷ trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
They will disinherit anyone who contests the will.
Họ sẽ tước quyền thừa kế của bất kỳ ai tranh chấp di chúc.
This time next month she will be disinheriting her stepson.
Giờ này tháng sau, bà ấy sẽ đang tước quyền thừa kế của con riêng.
By the time the will is finalized he will have disinherited two heirs.
Đến khi di chúc hoàn tất, ông ấy sẽ đã tước quyền thừa kế của hai người.
By the next generation they will have been disinheriting outsiders for a century.
Đến thế hệ tiếp theo, họ sẽ đã tước quyền thừa kế của người ngoài suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disinherit / disinherits | Quá khứ đơn S + disinherited | Tương lai đơn S + will + disinherit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disinheriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disinheriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + disinheriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disinherited | Quá khứ hoàn thành S + had + disinherited | Tương lai hoàn thành S + will have + disinherited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disinheriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disinheriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disinheriting |
Luyện chia disinherit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
