GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ disinherit

All Tenses of the Verb "disinherit"

Một động từ, mười hai thì. Xem disinherit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdisinherit
V2 · QUÁ KHỨdisinherited
V3 · PHÂN TỪdisinherited
V-INGdisinheriting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

disinherit · disinherited · will disinherit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + disinheriting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + disinherited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + disinheriting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quyết định pháp lý mang tính lặp lại.
S + disinherit / disinherits
Khẳng định:He disinherits his estranged son in the new will.
Phủ định:She doesn't disinherit her children lightly.
Nghi vấn:Does the will disinherit any heirs?

Some parents disinherit a child who contests the will.

Một số bậc cha mẹ tước quyền thừa kế của con cái tranh chấp di chúc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + disinheriting
Khẳng định:He is disinheriting his nephew in the revised will.
Phủ định:She isn't disinheriting anyone this time.
Nghi vấn:Is the father disinheriting his eldest son?

The lawyer says he is disinheriting his daughter right now.

Luật sư nói ông ấy đang tước quyền thừa kế của con gái ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + disinherited
Khẳng định:She has disinherited her brother in the updated will.
Phủ định:He hasn't disinherited anyone yet.
Nghi vấn:Has she ever disinherited a family member?

He has already disinherited his estranged daughter.

Ông ấy đã tước quyền thừa kế của con gái xa cách rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + disinheriting
Khẳng định:The family has been disinheriting members who leave the business.
Phủ định:He hasn't been disinheriting anyone lately.
Nghi vấn:How long have they been disinheriting distant relatives?

They have been disinheriting relatives who marry outside the family for generations.

Họ đã tước quyền thừa kế của người kết hôn ngoài dòng họ qua nhiều thế hệ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + disinherited
Khẳng định:He disinherited his son last decade.
Phủ định:She didn't disinherit her daughter.
Nghi vấn:Did the mother disinherit her stepson?

The old man disinherited his nephew in 2019.

Ông cụ đã tước quyền thừa kế của cháu trai vào năm 2019.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + disinheriting
Khẳng định:He was disinheriting his son when the lawyer intervened.
Phủ định:She wasn't disinheriting anyone at that time.
Nghi vấn:Was the father disinheriting his daughter then?

She was disinheriting her brother when she changed her mind.

Bà ấy đang tước quyền thừa kế của em trai thì đổi ý.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + disinherited
Khẳng định:He had disinherited his son before he passed away.
Phủ định:She hadn't disinherited anyone before the dispute.
Nghi vấn:Had the father disinherited his daughter by then?

The grandfather had already disinherited his grandson before the will was read.

Ông nội đã tước quyền thừa kế của cháu trai trước khi di chúc được đọc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + disinheriting
Khẳng định:The family had been disinheriting rebellious heirs for generations.
Phủ định:He hadn't been disinheriting relatives long before he stopped.
Nghi vấn:Had they been disinheriting family members regularly?

They had been disinheriting distant relatives for decades before the law changed.

Họ đã tước quyền thừa kế của họ hàng xa suốt nhiều thập kỷ trước khi luật thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + disinherit
Khẳng định:He will disinherit his son if he elopes.
Phủ định:She won't disinherit her daughter.
Nghi vấn:Will the father disinherit his heir?

They will disinherit anyone who contests the will.

Họ sẽ tước quyền thừa kế của bất kỳ ai tranh chấp di chúc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + disinheriting
Khẳng định:By next week he will be disinheriting his nephew.
Phủ định:She won't be disinheriting anyone by then.
Nghi vấn:Will the father be disinheriting his son soon?

This time next month she will be disinheriting her stepson.

Giờ này tháng sau, bà ấy sẽ đang tước quyền thừa kế của con riêng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + disinherited
Khẳng định:By the new year he will have disinherited his son.
Phủ định:She won't have disinherited anyone by then.
Nghi vấn:Will he have disinherited his daughter by next month?

By the time the will is finalized he will have disinherited two heirs.

Đến khi di chúc hoàn tất, ông ấy sẽ đã tước quyền thừa kế của hai người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + disinheriting
Khẳng định:By 2030 the family will have been disinheriting rebellious heirs for decades.
Phủ định:He won't have been disinheriting relatives long by then.
Nghi vấn:Will they have been disinheriting family members for years by the review?

By the next generation they will have been disinheriting outsiders for a century.

Đến thế hệ tiếp theo, họ sẽ đã tước quyền thừa kế của người ngoài suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + disinherit / disinherits
Quá khứ đơn
S + disinherited
Tương lai đơn
S + will + disinherit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + disinheriting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + disinheriting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + disinheriting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + disinherited
Quá khứ hoàn thành
S + had + disinherited
Tương lai hoàn thành
S + will have + disinherited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + disinheriting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + disinheriting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + disinheriting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia disinherit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He have disinherited his son.→✓ He has disinherited his son.

Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.

✗ She disinherit her daughter last year.→✓ She disinherited her daughter last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ He will disinherit her when she will remarry.→✓ He will disinherit her when she remarries.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#disinherit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS