Chia động từ disinfest
All Tenses of the Verb "disinfest"
Một động từ, mười hai thì. Xem disinfest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disinfest(s) · disinfested · will disinfestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disinfestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disinfestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disinfestingThì hiện tại
The company disinfests old warehouses before reopening them.
Công ty diệt côn trùng cho các nhà kho cũ trước khi mở lại.
Workers are disinfesting the grain store right now.
Công nhân đang diệt côn trùng cho kho thóc ngay bây giờ.
The crew has already disinfested three floors.
Đội thợ đã diệt côn trùng xong ba tầng.
They have been disinfesting the granary since spring.
Họ đã diệt côn trùng cho kho thóc từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The staff disinfested the pantry last week.
Nhân viên đã diệt côn trùng cho kho thực phẩm tuần trước.
The workers were disinfesting the silo when it started to rain.
Công nhân đang diệt côn trùng cho kho thóc thì trời bắt đầu mưa.
The company had disinfested the plant before production resumed.
Công ty đã diệt côn trùng cho nhà máy trước khi sản xuất trở lại.
The crew had been disinfesting the warehouse for a week before it closed.
Đội thợ đã diệt côn trùng cho nhà kho một tuần trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
The team will disinfest the warehouse tomorrow.
Đội thợ sẽ diệt côn trùng cho nhà kho vào ngày mai.
At 9am they will be disinfesting the storeroom.
9 giờ sáng họ sẽ đang diệt côn trùng cho kho hàng.
By next month the team will have disinfested every warehouse.
Đến tháng sau đội thợ sẽ đã diệt côn trùng xong mọi nhà kho.
By 2030 the company will have been disinfesting warehouses for 20 years.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã diệt côn trùng cho các nhà kho 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disinfest / disinfests | Quá khứ đơn S + disinfested | Tương lai đơn S + will + disinfest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disinfesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disinfesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + disinfesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disinfested | Quá khứ hoàn thành S + had + disinfested | Tương lai hoàn thành S + will have + disinfested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disinfesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disinfesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disinfesting |
Luyện chia disinfest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (disinfested), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn với động từ có quy tắc cần thêm -ed, không giữ nguyên dạng V1.
Thì tiếp diễn cần có trợ động từ be trước V-ing.
