Chia động từ disinfect
All Tenses of the Verb "disinfect"
Một động từ, mười hai thì. Xem disinfect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disinfect · disinfected · will disinfectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disinfectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disinfectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disinfectingThì hiện tại
The cleaner disinfects the classroom every afternoon.
Nhân viên vệ sinh khử trùng lớp học mỗi buổi chiều.
The team is disinfecting the whole building this morning.
Đội ngũ đang khử trùng toàn bộ tòa nhà sáng nay.
The hospital has already disinfected the isolation ward.
Bệnh viện đã khử trùng khu cách ly rồi.
The crew has been disinfecting the school all week.
Đội vệ sinh đã khử trùng trường học suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The nurse disinfected the wound before dressing it.
Y tá đã khử trùng vết thương trước khi băng bó.
The team was disinfecting the shelter when the storm hit.
Nhóm đang khử trùng khu tạm trú khi bão ập đến.
By the time we checked, they had already disinfected the kitchen.
Khi chúng tôi kiểm tra, họ đã khử trùng bếp xong rồi.
The team had been disinfecting the terminal all night before the flight resumed.
Đội vệ sinh đã khử trùng nhà ga suốt đêm trước khi chuyến bay nối lại.
Thì tương lai
The crew will disinfect the entire office tomorrow.
Đội vệ sinh sẽ khử trùng toàn bộ văn phòng vào ngày mai.
This time tomorrow we will be disinfecting the whole campus.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang khử trùng toàn bộ khuôn viên.
By tonight the team will have disinfected the whole facility.
Đến tối nay đội ngũ sẽ đã khử trùng xong toàn bộ cơ sở.
By dawn the team will have been disinfecting the hospital all night.
Đến bình minh đội ngũ sẽ đã khử trùng bệnh viện suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disinfect / disinfects | Quá khứ đơn S + disinfected | Tương lai đơn S + will + disinfect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disinfecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disinfecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + disinfecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disinfected | Quá khứ hoàn thành S + had + disinfected | Tương lai hoàn thành S + will have + disinfected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disinfecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disinfecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disinfecting |
Luyện chia disinfect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (after, when, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

