Chia động từ disillusion
All Tenses of the Verb "disillusion"
Một động từ, mười hai thì. Xem disillusion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disillusion · disillusioned · will disillusionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disillusioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disillusionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disillusioningThì hiện tại
Broken promises often disillusion loyal supporters.
Những lời hứa suông thường làm vỡ mộng những người ủng hộ trung thành.
The endless corruption cases are disillusioning the public right now.
Hàng loạt vụ tham nhũng đang làm công chúng vỡ mộng ngay lúc này.
The company's failures have already disillusioned its earliest investors.
Những thất bại của công ty đã làm các nhà đầu tư đầu tiên vỡ mộng.
Repeated scandals have been disillusioning voters for the past decade.
Hàng loạt vụ bê bối đã làm cử tri vỡ mộng dần suốt thập kỷ qua.
Thì quá khứ
The corruption trial disillusioned thousands of supporters in 2020.
Phiên tòa tham nhũng đã làm hàng nghìn người ủng hộ vỡ mộng vào năm 2020.
The scandal was disillusioning shareholders when the stock crashed.
Vụ bê bối đang làm các cổ đông vỡ mộng khi cổ phiếu sụp đổ.
The broken promises had disillusioned the team before the project even started.
Những lời hứa suông đã làm cả đội vỡ mộng trước khi dự án bắt đầu.
Poor management had been disillusioning employees for years before the strike.
Việc quản lý yếu kém đã làm nhân viên vỡ mộng dần suốt nhiều năm trước cuộc đình công.
Thì tương lai
The truth will eventually disillusion those who trusted him blindly.
Sự thật cuối cùng sẽ làm những người từng tin tưởng mù quáng vỡ mộng.
This time next year, the investigation will be disillusioning many former fans.
Vào thời điểm này năm sau, cuộc điều tra sẽ đang làm nhiều người từng hâm mộ vỡ mộng.
By 2027, repeated failures will have disillusioned the entire fan base.
Đến năm 2027, hàng loạt thất bại sẽ đã làm toàn bộ người hâm mộ vỡ mộng.
By next year, the crisis will have been disillusioning employees for over a decade.
Đến năm sau, cuộc khủng hoảng sẽ đã làm nhân viên vỡ mộng dần suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disillusion / disillusions | Quá khứ đơn S + disillusioned | Tương lai đơn S + will + disillusion |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disillusioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disillusioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + disillusioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disillusioned | Quá khứ hoàn thành S + had + disillusioned | Tương lai hoàn thành S + will have + disillusioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disillusioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disillusioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disillusioning |
Luyện chia disillusion qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (disillusioned), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (he) dùng doesn't, không dùng don't.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (disillusion), không thêm -ing.
