Chia động từ dish
All Tenses of the Verb "dish"
Một động từ, mười hai thì. Xem dish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dish · dished · will dishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dishingThì hiện tại
The waiter dishes the rice onto each plate.
Người phục vụ múc cơm ra từng đĩa.
The cook is dishing up dinner for everyone.
Đầu bếp đang múc bữa tối cho mọi người.
The chef has already dished the soup.
Đầu bếp đã múc súp ra rồi.
They have been dishing meals for the volunteers all morning.
Họ đã múc bữa ăn cho tình nguyện viên suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The waiter dished the rice onto each plate.
Người phục vụ đã múc cơm ra từng đĩa.
They were dishing up dinner when the power went out.
Họ đang múc bữa tối thì mất điện.
The staff had dished all the meals before the event started.
Nhân viên đã múc xong tất cả các suất ăn trước khi sự kiện bắt đầu.
The volunteers had been dishing meals for two hours before the crowd thinned.
Các tình nguyện viên đã múc bữa ăn suốt hai giờ trước khi đám đông thưa dần.
Thì tương lai
We will dish the rice as soon as it's ready.
Chúng tôi sẽ múc cơm ra ngay khi nó chín.
At 7pm, the staff will be dishing dinner for everyone.
Lúc 7 giờ tối, nhân viên sẽ đang múc bữa tối cho mọi người.
By 8pm, the staff will have dished every plate.
Đến 8 giờ tối, nhân viên sẽ đã múc xong mọi đĩa thức ăn.
By midnight, the volunteers will have been dishing meals for the whole night.
Đến nửa đêm, các tình nguyện viên sẽ đã múc bữa ăn suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dish / dishes | Quá khứ đơn S + dished | Tương lai đơn S + will + dish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dished | Quá khứ hoàn thành S + had + dished | Tương lai hoàn thành S + will have + dished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dishing |
Luyện chia dish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm -es vì động từ tận cùng bằng 'sh' (dishes).
Với 'since' chỉ mốc bắt đầu, phải dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Trong thì tiếp diễn, động từ chính phải thêm -ing (dishing), không giữ nguyên dạng gốc.
