Chia động từ disguise
All Tenses of the Verb "disguise"
Một động từ, mười hai thì. Xem *disguise* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
disguise · disguised · will disguiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disguisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disguisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disguisingThì hiện tại
The spy disguises his identity every mission.
Điệp viên ngụy trang danh tính trong mỗi nhiệm vụ.
The company is disguising its losses as investments.
Công ty đang che giấu khoản lỗ bằng cách gọi là đầu tư.
The author has disguised real events as fiction.
Tác giả đã ngụy trang các sự kiện thực thành tiểu thuyết.
The politician has been disguising his real agenda for months.
Chính khách đã che giấu chương trình nghị sự thực sự trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The detective disguised himself to infiltrate the gang.
Thám tử đã cải trang để thâm nhập băng nhóm.
The agent was disguising herself when the alarm went off.
Đặc vụ đang cải trang khi chuông báo động kêu.
The thieves had disguised the truck before the heist.
Những tên trộm đã ngụy trang xe tải trước vụ cướp.
The company had been disguising its debts for years before it collapsed.
Công ty đã che giấu nợ trong nhiều năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
They will disguise the product launch as a social event.
Họ sẽ ngụy trang buổi ra mắt sản phẩm thành một sự kiện xã hội.
The team will be disguising their true strategy during negotiations.
Nhóm sẽ đang che giấu chiến lược thực sự trong quá trình đàm phán.
By opening night the cast will have disguised their identities.
Đến đêm khai mạc diễn viên sẽ đã ngụy trang danh tính của mình.
By retirement the spy will have been disguising their identity for thirty years.
Đến khi về hưu điệp viên sẽ đã ngụy trang danh tính trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disguise / disguises | Quá khứ đơn S + disguised | Tương lai đơn S + will + disguise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disguising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disguising | Tương lai tiếp diễn S + will be + disguising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disguised | Quá khứ hoàn thành S + had + disguised | Tương lai hoàn thành S + will have + disguised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disguising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disguising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disguising |
Lỗi thường gặp
Động từ 'disguise' cần tân ngữ phản thân (himself/herself/themselves) khi chỉ hành động tự cải trang.
Sau have/has phải dùng V3 (disguised), không dùng V1.
Dạng bị động hoặc tính từ kết quả cần 'was + V3' (was disguised), không dùng V1.
