Chia động từ disgrace
All Tenses of the Verb "disgrace"
Một động từ, mười hai thì. Xem disgrace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disgrace · disgraced · will disgraceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disgracingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disgracedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disgracingThì hiện tại
Cheating disgraces every athlete who does it.
Gian lận làm ô nhục mọi vận động viên phạm phải nó.
The leaked emails are disgracing the entire cabinet.
Những email bị rò rỉ đang làm ô nhục cả nội các.
The corruption case has disgraced the entire administration.
Vụ tham nhũng đã làm ô nhục toàn bộ chính quyền.
The controversy has been disgracing the club since the season began.
Vụ tranh cãi đã liên tục làm ô nhục câu lạc bộ kể từ đầu mùa giải.
Thì quá khứ
The bribery case disgraced the entire council last year.
Vụ hối lộ đã làm ô nhục cả hội đồng vào năm ngoái.
The affair was disgracing the government throughout that decade.
Vụ bê bối đang làm ô nhục chính phủ suốt thập kỷ đó.
The bribery case had already disgraced the council before the trial.
Vụ hối lộ đã làm ô nhục hội đồng trước khi phiên tòa diễn ra.
The affair had been disgracing the government for years before it was exposed.
Vụ bê bối đã làm ô nhục chính phủ suốt nhiều năm trước khi bị phanh phui.
Thì tương lai
The exposé will disgrace the entire administration.
Bài phóng sự sẽ làm ô nhục toàn bộ chính quyền.
By tomorrow the media will be disgracing the entire cabinet.
Đến ngày mai, truyền thông sẽ đang làm ô nhục toàn bộ nội các.
By next month the exposé will have disgraced the entire council.
Đến tháng sau, bài phóng sự sẽ đã làm ô nhục cả hội đồng.
By next year the case will have been disgracing the government for a decade.
Đến năm sau, vụ việc đó sẽ đã làm ô nhục chính phủ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disgrace / disgraces | Quá khứ đơn S + disgraced | Tương lai đơn S + will + disgrace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disgracing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disgracing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disgracing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disgraced | Quá khứ hoàn thành S + had + disgraced | Tương lai hoàn thành S + will have + disgraced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disgracing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disgracing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disgracing |
Luyện chia disgrace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn disgraced.
V-ing của disgrace bỏ 'e' cuối: disgrace → disgracing, không phải disgraceing.

