Chia động từ disfigure
All Tenses of the Verb "disfigure"
Một động từ, mười hai thì. Xem disfigure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disfigure · disfigured · will disfigureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disfiguringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disfiguredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disfiguringThì hiện tại
Untreated infections sometimes disfigure the face.
Nhiễm trùng không được điều trị đôi khi làm biến dạng khuôn mặt.
The condition is disfiguring her fingers gradually.
Căn bệnh đang dần làm biến dạng các ngón tay của cô ấy.
The fire has disfigured large areas of his skin.
Vụ hỏa hoạn đã làm biến dạng nhiều vùng da của anh ấy.
Poor treatment has been disfiguring survivors for generations.
Việc điều trị kém đã làm biến dạng những người sống sót qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The blast disfigured the front of the old house.
Vụ nổ đã làm biến dạng mặt tiền của ngôi nhà cũ.
The wound was disfiguring her arm before proper treatment began.
Vết thương đang làm biến dạng cánh tay của cô ấy trước khi được điều trị đúng cách.
The burns had already disfigured his arms before he sought treatment.
Vết bỏng đã làm biến dạng cánh tay của anh trước khi anh tìm cách điều trị.
Untreated leprosy had been disfiguring victims for decades before modern medicine.
Bệnh phong không được điều trị đã làm biến dạng nạn nhân suốt nhiều thập kỷ trước khi có y học hiện đại.
Thì tương lai
If untreated, the wound will disfigure the patient's arm.
Nếu không điều trị, vết thương sẽ làm biến dạng cánh tay của bệnh nhân.
Without care, the burns will be disfiguring his skin for years.
Nếu không được chăm sóc, vết bỏng sẽ đang làm biến dạng da của anh ấy trong nhiều năm.
By next month, the infection will have disfigured most of the tissue.
Đến tháng sau, nhiễm trùng sẽ đã làm biến dạng phần lớn mô.
By the anniversary, the fire will have been disfiguring the landscape for ten years.
Đến ngày kỷ niệm, đám cháy sẽ đã làm biến dạng cảnh quan suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disfigure / disfigures | Quá khứ đơn S + disfigured | Tương lai đơn S + will + disfigure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disfiguring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disfiguring | Tương lai tiếp diễn S + will be + disfiguring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disfigured | Quá khứ hoàn thành S + had + disfigured | Tương lai hoàn thành S + will have + disfigured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disfiguring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disfiguring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disfiguring |
Luyện chia disfigure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (disfigured), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the disease) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s (disfigures).
'Since' cần đi với thì hoàn thành để diễn tả mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, không dùng với quá khứ đơn.
