GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ disenroll

All Tenses of the Verb "disenroll"

Một động từ, mười hai thì. Xem disenroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdisenroll
V2 · QUÁ KHỨdisenrolled
V3 · PHÂN TỪdisenrolled
V-INGdisenrolling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

disenroll · disenrolled · will disenroll
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + disenrolling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + disenrolled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + disenrolling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, lịch trình cố định.
S + disenroll / disenrolls
Khẳng định:The school disenrolls students who miss too many classes.
Phủ định:The clinic doesn't disenroll patients without notice.
Nghi vấn:Does the program disenroll members who stop paying?

The insurer disenrolls policyholders who fail to renew.

Công ty bảo hiểm hủy đăng ký với những người không gia hạn hợp đồng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + disenrolling
Khẳng định:The office is disenrolling inactive students this week.
Phủ định:They aren't disenrolling anyone from the course right now.
Nghi vấn:Is the school disenrolling him for absences?

The university is disenrolling students who haven't paid tuition.

Trường đại học đang hủy đăng ký các sinh viên chưa đóng học phí.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + disenrolled
Khẳng định:The registrar has disenrolled ten students this term.
Phủ định:They haven't disenrolled him yet despite the missed payments.
Nghi vấn:Has the college disenrolled anyone this semester?

The insurance company has disenrolled several members this month.

Công ty bảo hiểm đã hủy đăng ký nhiều thành viên trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + disenrolling
Khẳng định:The school has been disenrolling truant students all year.
Phủ định:They haven't been disenrolling members without a warning.
Nghi vấn:How long has the clinic been disenrolling inactive patients?

The district has been disenrolling students who moved away.

Sở giáo dục đã liên tục hủy đăng ký các học sinh đã chuyển đi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + disenrolled
Khẳng định:The school disenrolled him last semester.
Phủ định:They didn't disenroll her despite the late payment.
Nghi vấn:Did the clinic disenroll the patient last month?

The university disenrolled several students for unpaid fees.

Trường đại học đã hủy đăng ký một số sinh viên vì chưa đóng học phí.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + disenrolling
Khẳng định:The office was disenrolling students when the policy changed.
Phủ định:They weren't disenrolling anyone during the review.
Nghi vấn:Was the registrar disenrolling him when you called?

The insurer was disenrolling inactive members when the audit began.

Công ty bảo hiểm đang hủy đăng ký các thành viên không hoạt động khi cuộc kiểm toán bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + disenrolled
Khẳng định:The school had disenrolled him before he could appeal.
Phủ định:They hadn't disenrolled her before the deadline passed.
Nghi vấn:Had the clinic disenrolled the patient before the new policy took effect?

The college had disenrolled three students before the meeting started.

Trường cao đẳng đã hủy đăng ký ba sinh viên trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + disenrolling
Khẳng định:The district had been disenrolling students for weeks before parents complained.
Phủ định:The insurer hadn't been disenrolling members before the policy update.
Nghi vấn:Had the school been disenrolling truant students all term?

The office had been disenrolling inactive users for months before the system changed.

Văn phòng đã liên tục hủy đăng ký người dùng không hoạt động suốt nhiều tháng trước khi hệ thống thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + disenroll
Khẳng định:The school will disenroll students who don't pay by Friday.
Phủ định:They won't disenroll her if she pays this week.
Nghi vấn:Will the clinic disenroll inactive patients next month?

The insurer will disenroll members who miss the renewal date.

Công ty bảo hiểm sẽ hủy đăng ký các thành viên bỏ lỡ ngày gia hạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + disenrolling
Khẳng định:By Friday, the office will be disenrolling all overdue accounts.
Phủ định:They won't be disenrolling anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will the registrar be disenrolling students next week?

By next term, the school will be disenrolling students who never registered.

Đến học kỳ sau, trường sẽ đang hủy đăng ký những học sinh chưa từng ghi danh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + disenrolled
Khẳng định:By the end of term, the college will have disenrolled twenty students.
Phủ định:They won't have disenrolled her by the deadline.
Nghi vấn:Will the clinic have disenrolled the patient by next week?

By next month, the insurer will have disenrolled hundreds of inactive members.

Đến tháng sau, công ty bảo hiểm sẽ đã hủy đăng ký hàng trăm thành viên không hoạt động.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + disenrolling
Khẳng định:By June, the district will have been disenrolling truant students for months.
Phủ định:They won't have been disenrolling members for long by the review.
Nghi vấn:Will the school have been disenrolling students all semester by the audit?

By the audit, the office will have been disenrolling inactive users since January.

Đến đợt kiểm toán, văn phòng sẽ đã hủy đăng ký người dùng không hoạt động kể từ tháng Một.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + disenroll / disenrolls
Quá khứ đơn
S + disenrolled
Tương lai đơn
S + will + disenroll
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + disenrolling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + disenrolling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + disenrolling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + disenrolled
Quá khứ hoàn thành
S + had + disenrolled
Tương lai hoàn thành
S + will have + disenrolled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + disenrolling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + disenrolling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + disenrolling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia disenroll qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The school disenroll him last term.→✓ The school disenrolled him last term.

Có mốc thời gian quá khứ (last term) → dùng quá khứ đơn disenrolled, không dùng nguyên mẫu.

✗ They have disenroll her already.→✓ They have disenrolled her already.

Sau have/has phải dùng V3 (disenrolled), không dùng nguyên mẫu.

✗ The office was disenroll students when the policy changed.→✓ The office was disenrolling students when the policy changed.

Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (disenrolling), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#disenroll#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS