Chia động từ disenroll
All Tenses of the Verb "disenroll"
Một động từ, mười hai thì. Xem disenroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disenroll · disenrolled · will disenrollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disenrollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disenrolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disenrollingThì hiện tại
The insurer disenrolls policyholders who fail to renew.
Công ty bảo hiểm hủy đăng ký với những người không gia hạn hợp đồng.
The university is disenrolling students who haven't paid tuition.
Trường đại học đang hủy đăng ký các sinh viên chưa đóng học phí.
The insurance company has disenrolled several members this month.
Công ty bảo hiểm đã hủy đăng ký nhiều thành viên trong tháng này.
The district has been disenrolling students who moved away.
Sở giáo dục đã liên tục hủy đăng ký các học sinh đã chuyển đi.
Thì quá khứ
The university disenrolled several students for unpaid fees.
Trường đại học đã hủy đăng ký một số sinh viên vì chưa đóng học phí.
The insurer was disenrolling inactive members when the audit began.
Công ty bảo hiểm đang hủy đăng ký các thành viên không hoạt động khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
The college had disenrolled three students before the meeting started.
Trường cao đẳng đã hủy đăng ký ba sinh viên trước khi cuộc họp bắt đầu.
The office had been disenrolling inactive users for months before the system changed.
Văn phòng đã liên tục hủy đăng ký người dùng không hoạt động suốt nhiều tháng trước khi hệ thống thay đổi.
Thì tương lai
The insurer will disenroll members who miss the renewal date.
Công ty bảo hiểm sẽ hủy đăng ký các thành viên bỏ lỡ ngày gia hạn.
By next term, the school will be disenrolling students who never registered.
Đến học kỳ sau, trường sẽ đang hủy đăng ký những học sinh chưa từng ghi danh.
By next month, the insurer will have disenrolled hundreds of inactive members.
Đến tháng sau, công ty bảo hiểm sẽ đã hủy đăng ký hàng trăm thành viên không hoạt động.
By the audit, the office will have been disenrolling inactive users since January.
Đến đợt kiểm toán, văn phòng sẽ đã hủy đăng ký người dùng không hoạt động kể từ tháng Một.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disenroll / disenrolls | Quá khứ đơn S + disenrolled | Tương lai đơn S + will + disenroll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disenrolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disenrolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + disenrolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disenrolled | Quá khứ hoàn thành S + had + disenrolled | Tương lai hoàn thành S + will have + disenrolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disenrolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disenrolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disenrolling |
Luyện chia disenroll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last term) → dùng quá khứ đơn disenrolled, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (disenrolled), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (disenrolling), không dùng nguyên mẫu.
