Chia động từ disenfranchise
All Tenses of the Verb "disenfranchise"
Một động từ, mười hai thì. Xem *disenfranchise* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
disenfranchise · disenfranchised · will disenfranchiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disenfranchisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disenfranchisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disenfranchisingThì hiện tại
Strict ID laws sometimes disenfranchise elderly voters.
Các luật yêu cầu giấy tờ tùy thân đôi khi tước quyền bầu cử của người già.
The court says the law is disenfranchising thousands right now.
Tòa án cho rằng luật này đang tước quyền bầu cử của hàng nghìn người ngay lúc này.
Critics say the amendment has disenfranchised ex-felons.
Những người chỉ trích cho rằng tu chính án đã tước quyền bầu cử của cựu tù nhân.
Officials have been disenfranchising former inmates since the law passed.
Các quan chức đã tước quyền bầu cử của cựu phạm nhân từ khi luật này được thông qua.
Thì quá khứ
Jim Crow laws disenfranchised millions of African Americans.
Luật Jim Crow đã tước quyền bầu cử của hàng triệu người Mỹ gốc Phi.
The council was disenfranchising tenants when the scandal broke.
Hội đồng đang tước quyền bầu cử của người thuê nhà khi vụ bê bối vỡ lở.
By 1965, the poll tax had disenfranchised countless poor citizens.
Đến năm 1965, thuế bầu cử đã tước quyền bầu cử của vô số công dân nghèo.
The literacy test had been disenfranchising Black voters for decades before it was struck down.
Bài kiểm tra biết chữ đã tước quyền bầu cử của người da đen trong nhiều thập kỷ trước khi bị bãi bỏ.
Thì tương lai
Critics warn the law will disenfranchise the elderly.
Những người chỉ trích cảnh báo luật này sẽ tước quyền bầu cử của người cao tuổi.
If unchanged, the system will still be disenfranchising immigrants next decade.
Nếu không thay đổi, hệ thống này vẫn sẽ đang tước quyền bầu cử của người nhập cư trong thập kỷ tới.
By the time it's repealed, the act will have disenfranchised generations.
Đến khi bị bãi bỏ, đạo luật này sẽ đã tước quyền bầu cử của nhiều thế hệ.
By 2040, the policy will have been disenfranchising the same families for a century.
Đến năm 2040, chính sách này sẽ đã tước quyền bầu cử của cùng những gia đình đó suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disenfranchise / disenfranchises | Quá khứ đơn S + disenfranchised | Tương lai đơn S + will + disenfranchise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disenfranchising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disenfranchising | Tương lai tiếp diễn S + will be + disenfranchising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disenfranchised | Quá khứ hoàn thành S + had + disenfranchised | Tương lai hoàn thành S + will have + disenfranchised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disenfranchising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disenfranchising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disenfranchising |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the law) cần thêm -s/-es: disenfranchises.
Sau have/has phải dùng V3 (disenfranchised), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
