Chia động từ disempower
All Tenses of the Verb "disempower"
Một động từ, mười hai thì. Xem disempower biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disempower · disempowered · will disempowerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disempoweringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disempoweredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disempoweringThì hiện tại
Excessive control disempowers young workers.
Sự kiểm soát quá mức tước quyền của người lao động trẻ.
The regulation is disempowering small business owners.
Quy định này đang tước quyền của các chủ doanh nghiệp nhỏ.
The new rule has disempowered many volunteers.
Quy định mới đã tước quyền của nhiều tình nguyện viên.
The regulations have been disempowering small farmers since 2018.
Các quy định đã tước quyền của nông dân nhỏ kể từ năm 2018.
Thì quá khứ
The decision disempowered thousands of factory workers.
Quyết định đó đã tước quyền của hàng ngàn công nhân nhà máy.
The rules were disempowering staff when the manager stepped in.
Các quy định đang tước quyền của nhân viên thì người quản lý can thiệp.
The regulation had disempowered farmers long before the new law passed.
Quy định đó đã tước quyền của nông dân từ lâu trước khi luật mới được thông qua.
The rules had been disempowering employees for a decade before the union intervened.
Các quy định đã tước quyền của nhân viên suốt một thập kỷ trước khi công đoàn can thiệp.
Thì tương lai
The law will disempower regional councils next year.
Luật này sẽ tước quyền của các hội đồng khu vực vào năm tới.
This time next year, the regulation will be disempowering many small farmers.
Giờ này năm sau, quy định này sẽ đang tước quyền của nhiều nông dân nhỏ.
By next year, the regulation will have disempowered many small businesses.
Đến năm sau, quy định này sẽ đã tước quyền của nhiều doanh nghiệp nhỏ.
By 2030, the regulation will have been disempowering small farmers for twelve years.
Đến năm 2030, quy định này sẽ đã tước quyền của nông dân nhỏ suốt mười hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disempower / disempowers | Quá khứ đơn S + disempowered | Tương lai đơn S + will + disempower |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disempowering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disempowering | Tương lai tiếp diễn S + will be + disempowering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disempowered | Quá khứ hoàn thành S + had + disempowered | Tương lai hoàn thành S + will have + disempowered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disempowering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disempowering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disempowering |
Luyện chia disempower qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (disempowered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng thì tương lai.
Sau am/is/are phải là V-ing (disempowering).
