Chia động từ disdain
All Tenses of the Verb "disdain"
Một động từ, mười hai thì. Xem disdain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disdain · disdained · will disdainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disdainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disdainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disdainingThì hiện tại
I disdain shortcuts that compromise quality.
Tôi khinh thường những lối tắt làm giảm chất lượng.
I am really disdaining his careless attitude lately.
Gần đây tôi thực sự khinh thường thái độ cẩu thả của anh ta.
He has disdained that kind of gossip ever since he was young.
Anh ấy đã khinh thường kiểu ngồi lê đôi mách đó từ khi còn trẻ.
He has been disdaining the committee's decisions since the vote.
Anh ấy đã khinh thường các quyết định của ủy ban kể từ cuộc bỏ phiếu.
Thì quá khứ
I disdained his arrogant remarks during the debate.
Tôi đã khinh thường những lời nói kiêu ngạo của anh ta trong buổi tranh luận.
She was disdaining the whole idea from the moment it was proposed.
Cô ấy đã khinh thường toàn bộ ý tưởng đó ngay từ khi được đề xuất.
They had disdained the old system for years before it was replaced.
Họ đã khinh thường hệ thống cũ suốt nhiều năm trước khi nó được thay thế.
He had been disdaining the new rules for weeks before he accepted them.
Anh ấy đã khinh thường những quy định mới suốt nhiều tuần trước khi chấp nhận.
Thì tương lai
You will disdain his excuses if you hear them too often.
Bạn sẽ khinh thường những lời bào chữa của anh ta nếu nghe quá nhiều lần.
By the end of the debate she will be disdaining his every argument.
Đến cuối cuộc tranh luận cô ấy sẽ đang khinh thường từng luận điểm của anh ta.
By retirement she will have disdained office politics for her whole career.
Đến khi nghỉ hưu cô ấy sẽ đã khinh thường trò chính trị công sở suốt cả sự nghiệp.
By 2030 they will have been disdaining the outdated policy for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã khinh thường chính sách lỗi thời đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disdain / disdains | Quá khứ đơn S + disdained | Tương lai đơn S + will + disdain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disdaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disdaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + disdaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disdained | Quá khứ hoàn thành S + had + disdained | Tương lai hoàn thành S + will have + disdained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disdaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disdaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disdaining |
Luyện chia disdain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (disdained), không dùng V1 (disdain).
Có mốc thời gian quá khứ hoặc ngữ cảnh quá khứ, dùng quá khứ đơn (disdained), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

