Chia động từ discuss
All Tenses of the Verb "discuss"
Một động từ, mười hai thì. Xem *discuss* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
discuss · discussed · will discussViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + discussingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + discussedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + discussingThì hiện tại
The team discusses project updates every Monday.
Nhóm thảo luận về tiến độ dự án vào mỗi thứ Hai.
The committee is discussing the budget for next year.
Ủy ban đang thảo luận về ngân sách cho năm tới.
She has discussed her concerns with the manager.
Cô ấy đã trao đổi những lo ngại của mình với quản lý.
The two parties have been discussing peace terms for weeks.
Hai bên đã thảo luận về các điều khoản hòa bình trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The board discussed the new strategy last week.
Hội đồng đã thảo luận về chiến lược mới vào tuần trước.
The managers were discussing layoffs when employees overheard.
Các quản lý đang thảo luận về việc sa thải thì nhân viên nghe thấy.
She had discussed her ideas with the team before the presentation.
Cô ấy đã trao đổi ý tưởng với nhóm trước khi thuyết trình.
The negotiators had been discussing terms for days before the breakthrough.
Các nhà đàm phán đã thảo luận về các điều khoản nhiều ngày trước khi có bước đột phá.
Thì tương lai
The committee will discuss the proposal at next month's meeting.
Ủy ban sẽ thảo luận về đề xuất tại cuộc họp tháng sau.
This time next week, they will be discussing the merger details.
Vào thời điểm này tuần sau, họ sẽ đang thảo luận về chi tiết vụ sáp nhập.
By the time she arrives, we will have discussed the main points.
Đến khi cô ấy đến, chúng tôi sẽ đã thảo luận xong các điểm chính.
By the end of the summit, they will have been discussing climate policy for five days.
Đến cuối hội nghị, họ sẽ đã thảo luận về chính sách khí hậu được năm ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discuss / discusses | Quá khứ đơn S + discussed | Tương lai đơn S + will + discuss |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + discussing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + discussing | Tương lai tiếp diễn S + will be + discussing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + discussed | Quá khứ hoàn thành S + had + discussed | Tương lai hoàn thành S + will have + discussed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + discussing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + discussing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + discussing |
Lỗi thường gặp
Discuss là ngoại động từ, không cần giới từ 'about'. Sai: discuss about; Đúng: discuss something.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing sau be: is discussing.
