Chia động từ discover
All Tenses of the Verb "discover"
Một động từ, mười hai thì. Xem *discover* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
discover · discovered · will discoverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + discoveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + discoveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + discoveringThì hiện tại
Children discover the world through play.
Trẻ em khám phá thế giới qua trò chơi.
She is discovering her passion for music.
Cô ấy đang khám phá niềm đam mê âm nhạc của mình.
Researchers have discovered a link between diet and mental health.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện mối liên hệ giữa chế độ ăn và sức khỏe tâm thần.
The explorer has been discovering remote islands for the past decade.
Nhà thám hiểm đã khám phá các hòn đảo xa xôi trong suốt thập kỷ qua.
Thì quá khứ
He discovered an old letter in the attic.
Anh ấy tìm thấy một lá thư cũ trên gác mái.
She was discovering her talent for art when school ended.
Cô ấy đang khám phá tài năng nghệ thuật thì năm học kết thúc.
The doctor had discovered the illness before the symptoms worsened.
Bác sĩ đã phát hiện bệnh trước khi các triệu chứng trở nặng.
He had been discovering local history for months when he wrote the book.
Anh ấy đã tìm hiểu lịch sử địa phương nhiều tháng trước khi viết cuốn sách.
Thì tương lai
You will discover many interesting things on this trip.
Bạn sẽ khám phá nhiều điều thú vị trong chuyến đi này.
Next year, researchers will be discovering ancient artifacts in that region.
Năm tới, các nhà nghiên cứu sẽ đang khai quật các hiện vật cổ đại trong khu vực đó.
By the time she graduates, she will have discovered her true passion.
Đến khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã tìm ra đam mê thực sự của mình.
By next spring, we will have been discovering trails in this park for three years.
Đến mùa xuân tới, chúng tôi sẽ đã khám phá các đường mòn trong công viên này được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discover / discovers | Quá khứ đơn S + discovered | Tương lai đơn S + will + discover |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + discovering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + discovering | Tương lai tiếp diễn S + will be + discovering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + discovered | Quá khứ hoàn thành S + had + discovered | Tương lai hoàn thành S + will have + discovered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + discovering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + discovering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + discovering |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (in 1492) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing sau be: are discovering.
Hành động xảy ra trước → dùng quá khứ hoàn thành (had discovered); hành động sau dùng quá khứ đơn.
