GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ discover

All Tenses of the Verb "discover"

V1discoverV2discoveredV3discoveredV-ingdiscovering

Một động từ, mười hai thì. Xem *discover* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

discover · discovered · will discover
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + discovering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + discovered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + discovering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quá trình thường xuyên.
S + discover / discovers
Khẳng định:Scientists often discover new species in the rainforest.
Phủ định:She doesn't discover anything new here.
Nghi vấn:Do researchers discover cures through this method?

Children discover the world through play.

Trẻ em khám phá thế giới qua trò chơi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + discovering
Khẳng định:The team is discovering new evidence right now.
Phủ định:We aren't discovering anything useful today.
Nghi vấn:Are you discovering anything interesting?

She is discovering her passion for music.

Cô ấy đang khám phá niềm đam mê âm nhạc của mình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn thành hoặc kinh nghiệm có liên hệ với hiện tại.
S + have/has + discovered
Khẳng định:Scientists have discovered a new planet.
Phủ định:We haven't discovered a solution yet.
Nghi vấn:Have you discovered anything surprising?

Researchers have discovered a link between diet and mental health.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện mối liên hệ giữa chế độ ăn và sức khỏe tâm thần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + discovering
Khẳng định:They have been discovering new artifacts for months.
Phủ định:She hasn't been discovering much during the lockdown.
Nghi vấn:How long have you been discovering sites in this region?

The explorer has been discovering remote islands for the past decade.

Nhà thám hiểm đã khám phá các hòn đảo xa xôi trong suốt thập kỷ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn thành tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + discovered
Khẳng định:Columbus discovered America in 1492.
Phủ định:They didn't discover the error in time.
Nghi vấn:Did she discover the truth?

He discovered an old letter in the attic.

Anh ấy tìm thấy một lá thư cũ trên gác mái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + discovering
Khẳng định:The scientists were discovering new data when the lab flooded.
Phủ định:We weren't discovering anything when the alarm went off.
Nghi vấn:Were they discovering new land when the storm hit?

She was discovering her talent for art when school ended.

Cô ấy đang khám phá tài năng nghệ thuật thì năm học kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + discovered
Khẳng định:She had discovered the problem before anyone else.
Phủ định:He hadn't discovered the side effects before publishing.
Nghi vấn:Had they discovered the treasure before the storm?

The doctor had discovered the illness before the symptoms worsened.

Bác sĩ đã phát hiện bệnh trước khi các triệu chứng trở nặng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + discovering
Khẳng định:The team had been discovering ruins for weeks before funding ran out.
Phủ định:She hadn't been discovering clues for long before the case was solved.
Nghi vấn:Had they been discovering new species for years?

He had been discovering local history for months when he wrote the book.

Anh ấy đã tìm hiểu lịch sử địa phương nhiều tháng trước khi viết cuốn sách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + discover
Khẳng định:Scientists will discover a cure for this disease.
Phủ định:She won't discover the truth easily.
Nghi vấn:Will they discover life on other planets?

You will discover many interesting things on this trip.

Bạn sẽ khám phá nhiều điều thú vị trong chuyến đi này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + discovering
Khẳng định:At this time next month, we will be discovering new caves.
Phủ định:The team won't be discovering anything without a budget.
Nghi vấn:Will you be discovering new trails this summer?

Next year, researchers will be discovering ancient artifacts in that region.

Năm tới, các nhà nghiên cứu sẽ đang khai quật các hiện vật cổ đại trong khu vực đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + discovered
Khẳng định:By 2050, scientists will have discovered thousands of exoplanets.
Phủ định:We won't have discovered the cause before the deadline.
Nghi vấn:Will she have discovered the answer by tomorrow?

By the time she graduates, she will have discovered her true passion.

Đến khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã tìm ra đam mê thực sự của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + discovering
Khẳng định:By 2030, they will have been discovering new species for twenty years.
Phủ định:She won't have been discovering long before she finds something.
Nghi vấn:Will the team have been discovering fossils for a decade by then?

By next spring, we will have been discovering trails in this park for three years.

Đến mùa xuân tới, chúng tôi sẽ đã khám phá các đường mòn trong công viên này được ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + discover / discovers
Quá khứ đơn
S + discovered
Tương lai đơn
S + will + discover
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + discovering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + discovering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + discovering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + discovered
Quá khứ hoàn thành
S + had + discovered
Tương lai hoàn thành
S + will have + discovered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + discovering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + discovering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + discovering
6

Lỗi thường gặp

Columbus has discovered America in 1492.Columbus discovered America in 1492.

Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (in 1492) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Scientists are discover new species.Scientists are discovering new species.

Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing sau be: are discovering.

She discovered the problem before the boss had arrived.She had discovered the problem before the boss arrived.

Hành động xảy ra trước → dùng quá khứ hoàn thành (had discovered); hành động sau dùng quá khứ đơn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS