Chia động từ discourage
All Tenses of the Verb "discourage"
Một động từ, mười hai thì. Xem *discourage* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
discourage · discouraged · will discourageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + discouragingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + discouragedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + discouragingThì hiện tại
The coach discourages negative thinking.
Huấn luyện viên không khuyến khích suy nghĩ tiêu cực.
The policy is discouraging small businesses from investing.
Chính sách đang làm nản lòng các doanh nghiệp nhỏ khi đầu tư.
The results have discouraged further research.
Kết quả đã làm nản lòng việc nghiên cứu thêm.
The manager has been discouraging overtime for years.
Quản lý đã không khuyến khích làm thêm giờ trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The bad review discouraged me from going.
Đánh giá xấu đã làm tôi nản lòng không muốn đi.
The teacher was discouraging side conversations during the lecture.
Giáo viên đang ngăn cản các cuộc trò chuyện riêng trong giờ giảng.
The mentor had discouraged the risky move before the deal fell through.
Người hướng dẫn đã can ngăn bước đi mạo hiểm trước khi thỏa thuận thất bại.
The policy had been discouraging growth for a decade.
Chính sách đã cản trở sự tăng trưởng trong một thập kỷ.
Thì tương lai
Strict penalties will discourage fraud.
Hình phạt nghiêm khắc sẽ ngăn cản gian lận.
The government will be discouraging excessive spending next year.
Chính phủ sẽ đang hạn chế chi tiêu quá mức vào năm sau.
By the end of the year the regulation will have discouraged most applicants.
Đến cuối năm quy định sẽ đã làm nản lòng hầu hết người nộp đơn.
By the next review the manager will have been discouraging creativity for two years.
Đến kỳ đánh giá tiếp theo quản lý sẽ đã cản trở sự sáng tạo trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discourage / discourages | Quá khứ đơn S + discouraged | Tương lai đơn S + will + discourage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + discouraging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + discouraging | Tương lai tiếp diễn S + will be + discouraging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + discouraged | Quá khứ hoàn thành S + had + discouraged | Tương lai hoàn thành S + will have + discouraged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + discouraging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + discouraging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + discouraging |
Lỗi thường gặp
Sau 'discourage from' phải dùng V-ing, không dùng to-infinitive.
'Discouraged by' diễn tả nguyên nhân gây nản lòng; không dùng 'to' trong cấu trúc này.
Cần giới từ 'from' sau 'discourage': discourage + object + from + V-ing.
