Chia động từ discount
All Tenses of the Verb "discount"
Một động từ, mười hai thì. Xem discount biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
discount · discounted · will discountViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + discountingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + discountedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + discountingThì hiện tại
The store discounts all winter clothes in January.
Cửa hàng giảm giá tất cả quần áo mùa đông vào tháng Một.
We are discounting all summer items today.
Hôm nay chúng tôi đang giảm giá tất cả sản phẩm mùa hè.
The shop has already discounted the old stock.
Cửa hàng đã giảm giá hàng tồn kho rồi.
We have been discounting our services since last spring.
Chúng tôi đã giảm giá dịch vụ từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The airline discounted tickets during the holiday.
Hãng hàng không đã giảm giá vé trong kỳ nghỉ lễ.
The store was discounting winter coats when I visited.
Cửa hàng đang giảm giá áo khoác mùa đông khi tôi ghé qua.
The airline had already discounted the fares before the announcement.
Hãng hàng không đã giảm giá vé trước khi có thông báo.
The shop had been discounting old stock for a month before the fire sale.
Cửa hàng đã giảm giá hàng tồn suốt một tháng trước đợt thanh lý.
Thì tương lai
We will discount the last few units tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ giảm giá những sản phẩm cuối cùng.
At the end of the season we will be discounting all swimwear.
Cuối mùa chúng tôi sẽ đang giảm giá tất cả đồ bơi.
By next month we will have discounted the whole collection.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã giảm giá toàn bộ bộ sưu tập.
By June the store will have been discounting winter clothes for two months.
Đến tháng Sáu, cửa hàng sẽ đã giảm giá quần áo mùa đông được hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discount / discounts | Quá khứ đơn S + discounted | Tương lai đơn S + will + discount |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + discounting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + discounting | Tương lai tiếp diễn S + will be + discounting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + discounted | Quá khứ hoàn thành S + had + discounted | Tương lai hoàn thành S + will have + discounted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + discounting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + discounting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + discounting |
Luyện chia discount qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (discounted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
