GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ discount

All Tenses of the Verb "discount"

Một động từ, mười hai thì. Xem discount biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdiscount
V2 · QUÁ KHỨdiscounted
V3 · PHÂN TỪdiscounted
V-INGdiscounting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

discount · discounted · will discount
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + discounting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + discounted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + discounting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách giá cố định, sự thật chung.
S + discount / discounts
Khẳng định:The store discounts electronics every Black Friday.
Phủ định:It doesn't discount fresh produce.
Nghi vấn:Does the shop discount books in July?

The store discounts all winter clothes in January.

Cửa hàng giảm giá tất cả quần áo mùa đông vào tháng Một.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đợt giảm giá đang diễn ra ngay lúc nói, mang tính tạm thời.
S + am/is/are + discounting
Khẳng định:The mall is discounting shoes this week.
Phủ định:They aren't discounting the new phone yet.
Nghi vấn:Is the shop discounting laptops right now?

We are discounting all summer items today.

Hôm nay chúng tôi đang giảm giá tất cả sản phẩm mùa hè.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc giảm giá vừa xảy ra hoặc còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + discounted
Khẳng định:The company has discounted its prices twice this year.
Phủ định:They haven't discounted the premium plan.
Nghi vấn:Has the airline discounted its tickets?

The shop has already discounted the old stock.

Cửa hàng đã giảm giá hàng tồn kho rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu giảm giá trong quá khứ, vẫn tiếp diễn đến hiện tại.
S + have/has been + discounting
Khẳng định:They have been discounting these items for a month.
Phủ định:The store hasn't been discounting furniture lately.
Nghi vấn:How long have you been discounting these products?

We have been discounting our services since last spring.

Chúng tôi đã giảm giá dịch vụ từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đợt giảm giá đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + discounted
Khẳng định:The store discounted all jackets last week.
Phủ định:They didn't discount the new collection.
Nghi vấn:Did the shop discount its prices last month?

The airline discounted tickets during the holiday.

Hãng hàng không đã giảm giá vé trong kỳ nghỉ lễ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc giảm giá đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + discounting
Khẳng định:We were discounting the old models when the new ones arrived.
Phủ định:The shop wasn't discounting anything that day.
Nghi vấn:Were they discounting laptops last week?

The store was discounting winter coats when I visited.

Cửa hàng đang giảm giá áo khoác mùa đông khi tôi ghé qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc giảm giá xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + discounted
Khẳng định:The shop had discounted the item before the sale even started.
Phủ định:They hadn't discounted the price when we arrived.
Nghi vấn:Had the store discounted the goods before the holiday?

The airline had already discounted the fares before the announcement.

Hãng hàng không đã giảm giá vé trước khi có thông báo.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc giảm giá kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + discounting
Khẳng định:They had been discounting the product for weeks before it sold out.
Phủ định:The store hadn't been discounting much before the season ended.
Nghi vấn:Had you been discounting those items for long?

The shop had been discounting old stock for a month before the fire sale.

Cửa hàng đã giảm giá hàng tồn suốt một tháng trước đợt thanh lý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định giảm giá, dự đoán về tương lai.
S + will + discount
Khẳng định:The store will discount all items next weekend.
Phủ định:They won't discount the new arrivals.
Nghi vấn:Will the shop discount its prices for the holiday?

We will discount the last few units tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ giảm giá những sản phẩm cuối cùng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc giảm giá sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + discounting
Khẳng định:This time next week they will be discounting the entire range.
Phủ định:The store won't be discounting electronics next month.
Nghi vấn:Will you be discounting these items soon?

At the end of the season we will be discounting all swimwear.

Cuối mùa chúng tôi sẽ đang giảm giá tất cả đồ bơi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc giảm giá sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + discounted
Khẳng định:By Friday the shop will have discounted every winter item.
Phủ định:They won't have discounted the new stock by then.
Nghi vấn:Will the store have discounted its prices by the holiday?

By next month we will have discounted the whole collection.

Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã giảm giá toàn bộ bộ sưu tập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + discounting
Khẳng định:By the end of the sale they will have been discounting items for two weeks.
Phủ định:The shop won't have been discounting long by the time it closes.
Nghi vấn:Will you have been discounting these products for a month by June?

By June the store will have been discounting winter clothes for two months.

Đến tháng Sáu, cửa hàng sẽ đã giảm giá quần áo mùa đông được hai tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + discount / discounts
Quá khứ đơn
S + discounted
Tương lai đơn
S + will + discount
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + discounting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + discounting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + discounting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + discounted
Quá khứ hoàn thành
S + had + discounted
Tương lai hoàn thành
S + will have + discounted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + discounting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + discounting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + discounting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia discount qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have discount the price already.I have discounted the price already.

Sau have/has phải dùng V3 (discounted), không dùng nguyên mẫu.

The shop discounts the goods yesterday.The shop discounted the goods yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

I will discount it when I will receive the stock.I will discount it when I receive the stock.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#discount#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS