Chia động từ discomfit
All Tenses of the Verb "discomfit"
Một động từ, mười hai thì. Xem discomfit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
discomfit · discomfited · will discomfitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + discomfitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + discomfitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + discomfitingThì hiện tại
That awkward silence always discomfits new employees.
Sự im lặng ngượng ngùng đó luôn khiến nhân viên mới bối rối.
The interviewer is discomfiting the candidate with tricky questions.
Người phỏng vấn đang khiến ứng viên bối rối với những câu hỏi hóc búa.
The revelation has discomfited the whole committee.
Sự việc bị tiết lộ đã khiến cả ủy ban bối rối.
The press has been discomfiting the mayor for months.
Báo chí đã khiến thị trưởng bối rối suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The sudden question discomfited the speaker last night.
Câu hỏi bất ngờ đã khiến diễn giả bối rối tối qua.
The heckler was discomfiting the speaker when security stepped in.
Kẻ quấy rối đang khiến diễn giả bối rối khi bảo vệ can thiệp.
The rumor had already discomfited the staff before the meeting began.
Tin đồn đã khiến nhân viên bối rối trước khi cuộc họp bắt đầu.
The allegations had been discomfiting the executive for months before he resigned.
Những cáo buộc đã khiến vị giám đốc điều hành bối rối suốt nhiều tháng trước khi ông từ chức.
Thì tương lai
This report will discomfit the entire department.
Báo cáo này sẽ khiến cả phòng ban bối rối.
This time tomorrow the media will be discomfiting the CEO.
Giờ này ngày mai truyền thông sẽ đang khiến CEO bối rối.
By next week the revelation will have discomfited the entire cabinet.
Đến tuần sau việc tiết lộ sẽ đã khiến cả nội các bối rối.
By the election the leaks will have been discomfiting the party for months.
Đến kỳ bầu cử, việc rò rỉ thông tin sẽ đã khiến đảng bối rối suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discomfit / discomfits | Quá khứ đơn S + discomfited | Tương lai đơn S + will + discomfit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + discomfiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + discomfiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + discomfiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + discomfited | Quá khứ hoàn thành S + had + discomfited | Tương lai hoàn thành S + will have + discomfited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + discomfiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + discomfiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + discomfiting |
Luyện chia discomfit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (discomfited), không dùng nguyên mẫu (discomfit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
