Chia động từ discipline
All Tenses of the Verb "discipline"
Một động từ, mười hai thì. Xem discipline biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
discipline · disciplined · will disciplineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + discipliningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disciplinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + discipliningThì hiện tại
The teacher disciplines students fairly.
Giáo viên kỷ luật học sinh một cách công bằng.
The principal is disciplining the students right now.
Hiệu trưởng đang kỷ luật các học sinh ngay lúc này.
They have disciplined the team for poor conduct.
Họ đã kỷ luật đội vì hành vi kém.
The coach has been disciplining the players all season.
Huấn luyện viên đã kỷ luật các cầu thủ suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
The coach disciplined the player for missing practice.
Huấn luyện viên đã kỷ luật cầu thủ vì bỏ buổi tập.
The teacher was disciplining the class when the bell rang.
Giáo viên đang kỷ luật lớp thì chuông reo.
The school had disciplined the students before the parents arrived.
Nhà trường đã kỷ luật các học sinh trước khi phụ huynh đến.
The coach had been disciplining the players for months before the season started.
Huấn luyện viên đã kỷ luật các cầu thủ suốt nhiều tháng trước khi mùa giải bắt đầu.
Thì tương lai
The coach will discipline the team after the loss.
Huấn luyện viên sẽ kỷ luật đội sau trận thua.
Tomorrow morning, the principal will be disciplining the students.
Sáng mai, hiệu trưởng sẽ đang kỷ luật các học sinh.
By next month, the board will have disciplined the whole department.
Đến tháng sau, ban lãnh đạo sẽ đã kỷ luật toàn bộ phòng ban.
By 2027, the board will have been disciplining that department for two years.
Đến năm 2027, ban lãnh đạo sẽ đã kỷ luật phòng ban đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discipline / disciplines | Quá khứ đơn S + disciplined | Tương lai đơn S + will + discipline |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disciplining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disciplining | Tương lai tiếp diễn S + will be + disciplining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disciplined | Quá khứ hoàn thành S + had + disciplined | Tương lai hoàn thành S + will have + disciplined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disciplining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disciplining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disciplining |
Luyện chia discipline qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (disciplines).
Có mốc thời gian quá khứ xác định (yesterday) thì dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Với 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, phải dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
