Chia động từ discharge
All Tenses of the Verb "discharge"
Một động từ, mười hai thì. Xem discharge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
discharge · discharged · will dischargeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dischargingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dischargedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dischargingThì hiện tại
The clinic discharges patients after a checkup.
Phòng khám cho xuất viện sau khi kiểm tra.
The nurse is discharging three patients this afternoon.
Y tá đang cho ba bệnh nhân xuất viện chiều nay.
The doctor has discharged her this morning.
Bác sĩ đã cho cô ấy xuất viện sáng nay.
The company has been discharging effluent since the plant opened.
Công ty đã xả nước thải từ khi nhà máy mở cửa.
Thì quá khứ
The doctor discharged her after two days.
Bác sĩ đã cho cô ấy xuất viện sau hai ngày.
The plant was discharging smoke all night.
Nhà máy đã thải khói suốt đêm đó.
The factory had discharged the chemicals before anyone noticed.
Nhà máy đã xả hóa chất trước khi ai đó phát hiện.
The company had been discharging effluent for years before the fine.
Công ty đã xả nước thải suốt nhiều năm trước khi bị phạt.
Thì tương lai
The doctor will discharge you after the results.
Bác sĩ sẽ cho bạn xuất viện sau khi có kết quả.
At noon the factory will be discharging steam.
Buổi trưa nhà máy sẽ đang xả hơi nước.
By tonight the doctor will have discharged five patients.
Đến tối nay bác sĩ sẽ đã cho xuất viện năm bệnh nhân.
By 2030 the company will have been discharging effluent for twenty years.
Đến năm 2030 công ty sẽ đã xả nước thải suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discharge / discharges | Quá khứ đơn S + discharged | Tương lai đơn S + will + discharge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + discharging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + discharging | Tương lai tiếp diễn S + will be + discharging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + discharged | Quá khứ hoàn thành S + had + discharged | Tương lai hoàn thành S + will have + discharged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + discharging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + discharging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + discharging |
Luyện chia discharge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn discharged.
Ở thể bị động phải dùng have/has been + V3 (discharged), không bỏ been.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.
