GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ discharge

All Tenses of the Verb "discharge"

Một động từ, mười hai thì. Xem discharge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdischarge
V2 · QUÁ KHỨdischarged
V3 · PHÂN TỪdischarged
V-INGdischarging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

discharge · discharged · will discharge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + discharging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + discharged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + discharging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + discharge / discharges
Khẳng định:The hospital discharges patients every morning.
Phủ định:The factory doesn't discharge waste into the river.
Nghi vấn:Does the battery discharge quickly?

The clinic discharges patients after a checkup.

Phòng khám cho xuất viện sau khi kiểm tra.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + discharging
Khẳng định:The plant is discharging chemicals into the stream now.
Phủ định:The hospital isn't discharging her today.
Nghi vấn:Is the battery discharging too fast?

The nurse is discharging three patients this afternoon.

Y tá đang cho ba bệnh nhân xuất viện chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + discharged
Khẳng định:The hospital has discharged him already.
Phủ định:The army hasn't discharged the soldier yet.
Nghi vấn:Have they discharged the patient?

The doctor has discharged her this morning.

Bác sĩ đã cho cô ấy xuất viện sáng nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + discharging
Khẳng định:The factory has been discharging pollutants for years.
Phủ định:The battery hasn't been discharging that fast lately.
Nghi vấn:How long has the plant been discharging waste?

The company has been discharging effluent since the plant opened.

Công ty đã xả nước thải từ khi nhà máy mở cửa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + discharged
Khẳng định:The hospital discharged him yesterday.
Phủ định:They didn't discharge the patient last week.
Nghi vấn:Did the plant discharge waste into the river?

The doctor discharged her after two days.

Bác sĩ đã cho cô ấy xuất viện sau hai ngày.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + discharging
Khẳng định:The factory was discharging waste when inspectors arrived.
Phủ định:The hospital wasn't discharging patients that day.
Nghi vấn:Was the battery discharging when you checked it?

The plant was discharging smoke all night.

Nhà máy đã thải khói suốt đêm đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + discharged
Khẳng định:The hospital had discharged him before his family arrived.
Phủ định:The army hadn't discharged the soldier before the war ended.
Nghi vấn:Had they discharged the patient by then?

The factory had discharged the chemicals before anyone noticed.

Nhà máy đã xả hóa chất trước khi ai đó phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + discharging
Khẳng định:The plant had been discharging waste for years before it was caught.
Phủ định:The battery hadn't been discharging that fast before the update.
Nghi vấn:Had the factory been discharging pollutants for a decade before the ban?

The company had been discharging effluent for years before the fine.

Công ty đã xả nước thải suốt nhiều năm trước khi bị phạt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + discharge
Khẳng định:The hospital will discharge her tomorrow.
Phủ định:The army won't discharge him yet.
Nghi vấn:Will they discharge the patient today?

The doctor will discharge you after the results.

Bác sĩ sẽ cho bạn xuất viện sau khi có kết quả.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + discharging
Khẳng định:This time tomorrow the plant will be discharging waste.
Phủ định:The hospital won't be discharging patients that late.
Nghi vấn:Will the battery be discharging quickly by evening?

At noon the factory will be discharging steam.

Buổi trưa nhà máy sẽ đang xả hơi nước.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + discharged
Khẳng định:By Friday the hospital will have discharged all patients.
Phủ định:The army won't have discharged him by June.
Nghi vấn:Will they have discharged her by the weekend?

By tonight the doctor will have discharged five patients.

Đến tối nay bác sĩ sẽ đã cho xuất viện năm bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + discharging
Khẳng định:By next year the plant will have been discharging waste for a decade.
Phủ định:The battery won't have been discharging that long by then.
Nghi vấn:Will the factory have been discharging pollutants for years by the audit?

By 2030 the company will have been discharging effluent for twenty years.

Đến năm 2030 công ty sẽ đã xả nước thải suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + discharge / discharges
Quá khứ đơn
S + discharged
Tương lai đơn
S + will + discharge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + discharging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + discharging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + discharging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + discharged
Quá khứ hoàn thành
S + had + discharged
Tương lai hoàn thành
S + will have + discharged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + discharging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + discharging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + discharging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia discharge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The hospital discharge him yesterday.The hospital discharged him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn discharged.

She has discharge from the hospital.She has been discharged from the hospital.

Ở thể bị động phải dùng have/has been + V3 (discharged), không bỏ been.

The plant is discharge waste now.The plant is discharging waste now.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#discharge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS