Chia động từ discard
All Tenses of the Verb "discard"
Một động từ, mười hai thì. Xem *discard* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
discard · discarded · will discardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + discardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + discardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + discardingThì hiện tại
The system discards duplicate records automatically.
Hệ thống tự động loại bỏ các bản ghi trùng lặp.
The team is discarding the old design and starting fresh.
Nhóm đang loại bỏ thiết kế cũ và bắt đầu lại từ đầu.
The committee has discarded three of the five proposals.
Ủy ban đã loại bỏ ba trong số năm đề xuất.
Companies have been discarding old devices instead of recycling them.
Các công ty đã liên tục vứt bỏ thiết bị cũ thay vì tái chế.
Thì quá khứ
The editor discarded half of the manuscript.
Biên tập viên đã loại bỏ một nửa bản thảo.
The staff was discarding old inventory when the customer arrived.
Nhân viên đang loại bỏ hàng tồn kho cũ khi khách hàng đến.
By the time I looked, she had already discarded the receipt.
Đến khi tôi nhìn thì cô ấy đã vứt đi hóa đơn rồi.
He had been discarding useful feedback for months before the project failed.
Anh ấy đã liên tục bỏ qua những phản hồi hữu ích nhiều tháng trước khi dự án thất bại.
Thì tương lai
The team will discard the current approach and try a new one.
Nhóm sẽ loại bỏ cách tiếp cận hiện tại và thử một cách mới.
By next month, we will be discarding all outdated equipment.
Đến tháng tới, chúng tôi sẽ đang loại bỏ tất cả thiết bị lỗi thời.
By the end of the year, the company will have discarded its old IT infrastructure.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã loại bỏ hoàn toàn cơ sở hạ tầng IT cũ.
By retirement, he will have been discarding ineffective habits for twenty years.
Đến khi về hưu, anh ấy sẽ đã liên tục loại bỏ những thói quen kém hiệu quả trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discard / discards | Quá khứ đơn S + discarded | Tương lai đơn S + will + discard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + discarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + discarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + discarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + discarded | Quá khứ hoàn thành S + had + discarded | Tương lai hoàn thành S + will have + discarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + discarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + discarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + discarding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (discarded), không dùng nguyên thể.
'For + V-ing' không diễn tả lý do phủ định; dùng 'because' với mệnh đề.
'Since' dùng với thì hoàn thành, không dùng với tương lai đơn. Dùng 'from' hoặc 'starting' thay thế.
