Chia động từ disburden
All Tenses of the Verb "disburden"
Một động từ, mười hai thì. Xem disburden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disburden · disburdened · will disburdenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disburdeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disburdenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disburdeningThì hiện tại
Confession often disburdens the soul of guilt.
Sự thú nhận thường giải tỏa gánh nặng tội lỗi trong tâm hồn.
The porter is disburdening himself of the heavy pack.
Người khuân vác đang trút bỏ chiếc túi nặng khỏi vai.
He has finally disburdened himself of the debt.
Anh ấy cuối cùng đã trút bỏ được món nợ.
He has been disburdening himself of old memories through therapy.
Anh ấy đã trút bỏ những ký ức cũ thông qua liệu pháp trị liệu.
Thì quá khứ
The traveler disburdened himself of his heavy pack at the inn.
Người lữ khách đã trút bỏ chiếc ba lô nặng tại quán trọ.
He was disburdening himself of the load when the truck arrived.
Anh ấy đang trút bỏ gánh nặng khi chiếc xe tải đến.
He had already disburdened himself of his worries before the meeting.
Anh ấy đã trút bỏ nỗi lo trước cuộc họp.
He had been disburdening himself of old regrets for years before he found peace.
Anh ấy đã trút bỏ những hối tiếc cũ suốt nhiều năm trước khi tìm được bình yên.
Thì tương lai
He will disburden himself of his debts next month.
Anh ấy sẽ trút bỏ các khoản nợ vào tháng sau.
This time next week he will be disburdening himself of the old debt.
Giờ này tuần sau anh ấy sẽ đang trút bỏ món nợ cũ.
By the time he retires, he will have disburdened himself of every debt.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã trút bỏ mọi khoản nợ.
By summer he will have been disburdening himself of old regrets for months.
Đến mùa hè anh ấy sẽ đã trút bỏ những hối tiếc cũ suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disburden / disburdens | Quá khứ đơn S + disburdened | Tương lai đơn S + will + disburden |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disburdening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disburdening | Tương lai tiếp diễn S + will be + disburdening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disburdened | Quá khứ hoàn thành S + had + disburdened | Tương lai hoàn thành S + will have + disburdened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disburdening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disburdening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disburdening |
Luyện chia disburden qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (disburdened), không dùng nguyên mẫu (disburden).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
