Chia động từ disavow
All Tenses of the Verb "disavow"
Một động từ, mười hai thì. Xem disavow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disavow · disavowed · will disavowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disavowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disavowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disavowingThì hiện tại
The government officially disavows the use of torture.
Chính phủ chính thức phủ nhận việc sử dụng tra tấn.
The organization is disavowing the extremist group this week.
Tổ chức đang công khai từ bỏ nhóm cực đoan đó trong tuần này.
The president has disavowed the controversial remarks.
Tổng thống đã phủ nhận những phát biểu gây tranh cãi đó.
Officials have been disavowing responsibility for months.
Các quan chức đã liên tục phủ nhận trách nhiệm trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The minister disavowed the leaked document yesterday.
Hôm qua vị bộ trưởng đã phủ nhận tài liệu bị rò rỉ.
The lawyer was disavowing any wrongdoing during the interview.
Luật sư đang phủ nhận mọi sai phạm trong buổi phỏng vấn.
By the time reporters arrived, he had already disavowed the rumor.
Khi phóng viên đến nơi, anh ta đã phủ nhận tin đồn rồi.
The party had been disavowing its founder for a decade before his death.
Đảng đã phủ nhận nhà sáng lập của mình suốt một thập kỷ trước khi ông qua đời.
Thì tương lai
The agency will disavow the operation if it is exposed.
Cơ quan này sẽ phủ nhận chiến dịch nếu nó bị phanh phui.
The committee will be disavowing the report at the hearing.
Ủy ban sẽ đang phủ nhận báo cáo đó tại buổi điều trần.
By next month the company will have disavowed the faulty product.
Đến tháng sau công ty sẽ đã phủ nhận sản phẩm lỗi đó.
By next year the group will have been disavowing violence for a decade.
Đến năm sau nhóm này sẽ đã phủ nhận bạo lực suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disavow / disavows | Quá khứ đơn S + disavowed | Tương lai đơn S + will + disavow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disavowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disavowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disavowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disavowed | Quá khứ hoàn thành S + had + disavowed | Tương lai hoàn thành S + will have + disavowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disavowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disavowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disavowing |
Luyện chia disavow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ quy tắc ở quá khứ đơn phải thêm -ed, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (disavowed), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (disavow), không thêm -ed.

