Chia động từ disarm
All Tenses of the Verb "disarm"
Một động từ, mười hai thì. Xem disarm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disarm · disarmed · will disarmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disarmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disarmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disarmingThì hiện tại
The officer disarms the intruder calmly.
Viên cảnh sát tước vũ khí của kẻ đột nhập một cách bình tĩnh.
The bomb squad is disarming the device carefully.
Đội phá bom đang tháo ngòi nổ một cách thận trọng.
The technician has disarmed the alarm system.
Kỹ thuật viên đã vô hiệu hóa hệ thống báo động.
The team has been disarming landmines since morning.
Đội đã tháo gỡ mìn từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The soldiers disarmed the checkpoint at dawn.
Binh lính đã tước vũ khí tại trạm kiểm soát lúc bình minh.
The expert was disarming the mine when it exploded.
Chuyên gia đang tháo gỡ quả mìn thì nó phát nổ.
The unit had disarmed the device before it detonated.
Đơn vị đã tháo gỡ thiết bị trước khi nó phát nổ.
The peacekeepers had been disarming factions for months.
Lực lượng gìn giữ hòa bình đã tước vũ khí các phe phái suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
The technicians will disarm the bomb tonight.
Các kỹ thuật viên sẽ tháo ngòi nổ quả bom tối nay.
At dawn the team will be disarming the remaining mines.
Vào lúc bình minh, đội sẽ đang tháo gỡ những quả mìn còn lại.
By dawn the squad will have disarmed every mine in the field.
Đến bình minh, đội sẽ đã tháo gỡ mọi quả mìn trên cánh đồng.
By 2030 the team will have been disarming old landmines for a decade.
Đến năm 2030, đội sẽ đã tháo gỡ mìn cũ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disarm / disarms | Quá khứ đơn S + disarmed | Tương lai đơn S + will + disarm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disarming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disarming | Tương lai tiếp diễn S + will be + disarming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disarmed | Quá khứ hoàn thành S + had + disarmed | Tương lai hoàn thành S + will have + disarmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disarming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disarming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disarming |
Luyện chia disarm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'disarm' là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' trước tân ngữ.
Sau have/has phải dùng V3 (disarmed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: disarms.
