Chia động từ disappoint
All Tenses of the Verb "disappoint"
Một động từ, mười hai thì. Xem disappoint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disappoint · disappointed · will disappointViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disappointingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disappointedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disappointingThì hiện tại
Bad service always disappoints customers.
Dịch vụ kém luôn làm khách hàng thất vọng.
The results are disappointing everyone this quarter.
Kết quả đang làm mọi người thất vọng quý này.
He has disappointed his parents before.
Anh ấy đã từng làm bố mẹ thất vọng.
The airline has been disappointing passengers all summer.
Hãng hàng không đã làm hành khách thất vọng suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
The final score disappointed everyone.
Tỷ số cuối cùng làm mọi người thất vọng.
The show was disappointing viewers by the third episode.
Chương trình đã làm khán giả thất vọng từ tập thứ ba.
The team had disappointed fans before the coach resigned.
Đội bóng đã làm người hâm mộ thất vọng trước khi huấn luyện viên từ chức.
The airline had been disappointing passengers for months before the strike.
Hãng hàng không đã làm hành khách thất vọng nhiều tháng trước cuộc đình công.
Thì tương lai
I promise this won't disappoint you.
Tôi hứa điều này sẽ không làm bạn thất vọng.
By next quarter the results will be disappointing shareholders.
Đến quý sau kết quả sẽ đang làm cổ đông thất vọng.
By next year this policy will have disappointed many workers.
Đến năm sau chính sách này sẽ đã làm nhiều công nhân thất vọng.
By 2027 the company will have been disappointing investors for a decade.
Đến năm 2027 công ty sẽ đã làm nhà đầu tư thất vọng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disappoint / disappoints | Quá khứ đơn S + disappointed | Tương lai đơn S + will + disappoint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disappointing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disappointing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disappointing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disappointed | Quá khứ hoàn thành S + had + disappointed | Tương lai hoàn thành S + will have + disappointed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disappointing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disappointing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disappointing |
Luyện chia disappoint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn disappointed.
Dùng tính từ disappointed (bị động, cảm giác của người) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
Tính từ mô tả sự việc gây ra cảm giác dùng disappointing, không dùng disappointed.
