GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ disappear

All Tenses of the Verb "disappear"

Một động từ, mười hai thì. Xem disappear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdisappear
V2 · QUÁ KHỨdisappeared
V3 · PHÂN TỪdisappeared
V-INGdisappearing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

disappear · disappeared · will disappear
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + disappearing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + disappeared
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + disappearing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + disappear / disappears
Khẳng định:The sun disappears behind the mountains every evening.
Phủ định:This species doesn't disappear in winter.
Nghi vấn:Does the trail disappear near the river?

The magician's coin disappears every time.

Đồng xu của ảo thuật gia biến mất mỗi lần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + disappearing
Khẳng định:The ice is disappearing quickly this year.
Phủ định:The forest isn't disappearing as fast now.
Nghi vấn:Is the road disappearing under the flood?

The glaciers are disappearing rapidly.

Các sông băng đang biến mất nhanh chóng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + disappeared
Khẳng định:The wallet has disappeared from the table.
Phủ định:They haven't disappeared completely yet.
Nghi vấn:Has the cat disappeared again?

He has disappeared without a trace.

Anh ấy đã biến mất không dấu vết.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + disappearing
Khẳng định:Bees have been disappearing for years now.
Phủ định:The species hasn't been disappearing that fast.
Nghi vấn:How long have local shops been disappearing?

Small farms have been disappearing steadily.

Các nông trại nhỏ đã dần biến mất một cách đều đặn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + disappeared
Khẳng định:The ship disappeared into the fog.
Phủ định:The boy didn't disappear for long.
Nghi vấn:Did the money disappear from your bag?

The sun disappeared behind the clouds.

Mặt trời đã khuất sau những đám mây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + disappearing
Khẳng định:The path was disappearing as the snow fell.
Phủ định:The village wasn't disappearing that quickly.
Nghi vấn:Was the light disappearing when you left?

The trail was disappearing into the mist.

Con đường mòn đang mờ dần trong sương mù.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + disappeared
Khẳng định:The bird had disappeared before we could see it.
Phủ định:The stain hadn't disappeared even after washing.
Nghi vấn:Had the fog disappeared by morning?

The village had disappeared under the flood years earlier.

Ngôi làng đã biến mất dưới lũ lụt nhiều năm trước đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + disappearing
Khẳng định:The species had been disappearing for decades before anyone noticed.
Phủ định:The tribe hadn't been disappearing that fast before contact.
Nghi vấn:Had the forest been disappearing for years before the ban?

The glacier had been disappearing for decades before the study began.

Sông băng đã dần biến mất suốt nhiều thập kỷ trước khi nghiên cứu bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + disappear
Khẳng định:The stain will disappear after a wash.
Phủ định:The pain won't disappear overnight.
Nghi vấn:Will the fog disappear by noon?

These species will disappear if nothing changes.

Những loài này sẽ biến mất nếu không có gì thay đổi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + disappearing
Khẳng định:By next decade the ice will be disappearing even faster.
Phủ định:The coastline won't be disappearing that slowly.
Nghi vấn:Will the forests be disappearing at this rate?

In ten years these habitats will be disappearing steadily.

Mười năm nữa những môi trường sống này sẽ dần biến mất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + disappeared
Khẳng định:By 2050 many species will have disappeared.
Phủ định:The glacier won't have disappeared completely by then.
Nghi vấn:Will the reef have disappeared within a decade?

By next year the old buildings will have disappeared.

Đến năm sau những tòa nhà cũ sẽ đã biến mất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + disappearing
Khẳng định:By then the coastline will have been disappearing for decades.
Phủ định:The species won't have been disappearing that long by 2030.
Nghi vấn:Will the wetlands have been disappearing for fifty years by then?

By 2040 the glacier will have been disappearing for a century.

Đến năm 2040 sông băng sẽ đã biến mất dần suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + disappear / disappears
Quá khứ đơn
S + disappeared
Tương lai đơn
S + will + disappear
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + disappearing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + disappearing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + disappearing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + disappeared
Quá khứ hoàn thành
S + had + disappeared
Tương lai hoàn thành
S + will have + disappeared
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + disappearing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + disappearing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + disappearing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia disappear qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The cat disappear yesterday.The cat disappeared yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn disappeared.

He has disappear already.He has disappeared already.

Sau have/has phải dùng V3 (disappeared), không dùng nguyên mẫu.

The fog is disappear now.The fog is disappearing now.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#disappear#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS