Chia động từ disappear
All Tenses of the Verb "disappear"
Một động từ, mười hai thì. Xem disappear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disappear · disappeared · will disappearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disappearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disappearedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disappearingThì hiện tại
The magician's coin disappears every time.
Đồng xu của ảo thuật gia biến mất mỗi lần.
The glaciers are disappearing rapidly.
Các sông băng đang biến mất nhanh chóng.
He has disappeared without a trace.
Anh ấy đã biến mất không dấu vết.
Small farms have been disappearing steadily.
Các nông trại nhỏ đã dần biến mất một cách đều đặn.
Thì quá khứ
The sun disappeared behind the clouds.
Mặt trời đã khuất sau những đám mây.
The trail was disappearing into the mist.
Con đường mòn đang mờ dần trong sương mù.
The village had disappeared under the flood years earlier.
Ngôi làng đã biến mất dưới lũ lụt nhiều năm trước đó.
The glacier had been disappearing for decades before the study began.
Sông băng đã dần biến mất suốt nhiều thập kỷ trước khi nghiên cứu bắt đầu.
Thì tương lai
These species will disappear if nothing changes.
Những loài này sẽ biến mất nếu không có gì thay đổi.
In ten years these habitats will be disappearing steadily.
Mười năm nữa những môi trường sống này sẽ dần biến mất.
By next year the old buildings will have disappeared.
Đến năm sau những tòa nhà cũ sẽ đã biến mất.
By 2040 the glacier will have been disappearing for a century.
Đến năm 2040 sông băng sẽ đã biến mất dần suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disappear / disappears | Quá khứ đơn S + disappeared | Tương lai đơn S + will + disappear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disappearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disappearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disappearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disappeared | Quá khứ hoàn thành S + had + disappeared | Tương lai hoàn thành S + will have + disappeared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disappearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disappearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disappearing |
Luyện chia disappear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn disappeared.
Sau have/has phải dùng V3 (disappeared), không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.
