GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dirty

All Tenses of the Verb "dirty"

Một động từ, mười hai thì. Xem dirty biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdirty
V2 · QUÁ KHỨdirtied
V3 · PHÂN TỪdirtied
V-INGdirtying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dirty · dirtied · will dirty
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dirtying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dirtied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dirtying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thói quen làm bẩn thứ gì đó.
S + dirty / dirties
Khẳng định:The children dirty their clothes every day at the playground.
Phủ định:This paint doesn't dirty easily.
Nghi vấn:Does the machine dirty the fabric?

Mud dirties his shoes every time it rains.

Mỗi khi mưa, bùn lại làm bẩn giày của anh ấy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang làm bẩn thứ gì đó ngay lúc nói.
S + am/is/are + dirtying
Khẳng định:The kids are dirtying the carpet with their shoes.
Phủ định:He isn't dirtying the walls anymore.
Nghi vấn:Are you dirtying your uniform again?

The dog is dirtying the floor with muddy paws.

Con chó đang làm bẩn sàn nhà bằng những bàn chân đầy bùn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã làm bẩn, hậu quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + dirtied
Khẳng định:He has dirtied his new shirt already.
Phủ định:She hasn't dirtied the tablecloth yet.
Nghi vấn:Have they dirtied the carpet again?

The children have dirtied the whole kitchen.

Bọn trẻ đã làm bẩn cả căn bếp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục làm bẩn từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dirtying
Khẳng định:The workers have been dirtying the floor all morning.
Phủ định:The cat hasn't been dirtying the sofa lately.
Nghi vấn:How long have they been dirtying the hallway?

The builders have been dirtying the site for weeks.

Các công nhân đã làm bẩn công trường suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã làm bẩn xong tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dirtied
Khẳng định:He dirtied his uniform during the game.
Phủ định:She didn't dirty the tablecloth at dinner.
Nghi vấn:Did the dog dirty the carpet yesterday?

The mechanic dirtied his hands fixing the car.

Người thợ máy đã làm bẩn tay khi sửa xe.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang làm bẩn thứ gì đó tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dirtying
Khẳng định:He was dirtying his shirt when the teacher noticed.
Phủ định:They weren't dirtying the walls at that time.
Nghi vấn:Was the dog dirtying the sofa when you came in?

She was dirtying her dress when it started to rain.

Cô ấy đang làm bẩn váy thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc làm bẩn xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + dirtied
Khẳng định:He had dirtied his hands before he washed them.
Phủ định:She hadn't dirtied the towel before she folded it.
Nghi vấn:Had the children dirtied the rug before dinner?

The workers had dirtied the entrance before the manager arrived.

Các công nhân đã làm bẩn lối vào trước khi quản lý đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc làm bẩn kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dirtying
Khẳng định:They had been dirtying the site for hours before it was cleaned.
Phủ định:He hadn't been dirtying his clothes long before he changed them.
Nghi vấn:Had the machine been dirtying the fabric before it broke?

The children had been dirtying the carpet for an hour before their mother noticed.

Bọn trẻ đã làm bẩn tấm thảm suốt một giờ trước khi mẹ chúng phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định sẽ làm bẩn điều gì đó.
S + will + dirty
Khẳng định:This job will dirty your hands.
Phủ định:The new paint won't dirty your clothes.
Nghi vấn:Will the mud dirty your shoes?

This task will dirty your uniform.

Công việc này sẽ làm bẩn đồng phục của bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc làm bẩn sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dirtying
Khẳng định:By noon the workers will be dirtying the whole site.
Phủ định:He won't be dirtying his uniform during the meeting.
Nghi vấn:Will you be dirtying the floor while painting?

At 3pm they will be dirtying the newly cleaned hallway.

Lúc 3 giờ chiều, họ sẽ đang làm bẩn hành lang vừa mới lau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc làm bẩn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dirtied
Khẳng định:By the end of the shift, he will have dirtied his whole uniform.
Phủ định:She won't have dirtied the carpet by the time guests arrive.
Nghi vấn:Will the children have dirtied the rug by dinner?

By tonight, the workers will have dirtied the entire floor.

Đến tối nay, các công nhân sẽ đã làm bẩn toàn bộ sàn nhà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian làm bẩn liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dirtying
Khẳng định:By 5pm they will have been dirtying the site for eight hours.
Phủ định:He won't have been dirtying his hands long by lunchtime.
Nghi vấn:Will you have been dirtying the fabric for hours by then?

By the end of the day, the machine will have been dirtying the cloth for ten hours.

Đến cuối ngày, cái máy sẽ đã làm bẩn tấm vải suốt mười tiếng đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dirty / dirties
Quá khứ đơn
S + dirtied
Tương lai đơn
S + will + dirty
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dirtying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dirtying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dirtying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dirtied
Quá khứ hoàn thành
S + had + dirtied
Tương lai hoàn thành
S + will have + dirtied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dirtying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dirtying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dirtying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dirty qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The dog dirtys the carpet.The dog dirties the carpet.

Động từ tận cùng phụ âm + y ở ngôi thứ ba số ít phải đổi y thành i rồi thêm -es (dirties), không thêm -s trực tiếp.

He dirty his shirt yesterday.He dirtied his shirt yesterday.

Ở quá khứ đơn, đổi y thành i rồi thêm -ed (dirtied), không giữ nguyên dạng gốc.

She is dirtieing the floor.She is dirtying the floor.

Thêm -ing giữ nguyên y (dirtying), không đổi y thành i.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dirty#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS