Chia động từ dirty
All Tenses of the Verb "dirty"
Một động từ, mười hai thì. Xem dirty biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dirty · dirtied · will dirtyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dirtyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dirtiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dirtyingThì hiện tại
Mud dirties his shoes every time it rains.
Mỗi khi mưa, bùn lại làm bẩn giày của anh ấy.
The dog is dirtying the floor with muddy paws.
Con chó đang làm bẩn sàn nhà bằng những bàn chân đầy bùn.
The children have dirtied the whole kitchen.
Bọn trẻ đã làm bẩn cả căn bếp.
The builders have been dirtying the site for weeks.
Các công nhân đã làm bẩn công trường suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The mechanic dirtied his hands fixing the car.
Người thợ máy đã làm bẩn tay khi sửa xe.
She was dirtying her dress when it started to rain.
Cô ấy đang làm bẩn váy thì trời bắt đầu mưa.
The workers had dirtied the entrance before the manager arrived.
Các công nhân đã làm bẩn lối vào trước khi quản lý đến.
The children had been dirtying the carpet for an hour before their mother noticed.
Bọn trẻ đã làm bẩn tấm thảm suốt một giờ trước khi mẹ chúng phát hiện.
Thì tương lai
This task will dirty your uniform.
Công việc này sẽ làm bẩn đồng phục của bạn.
At 3pm they will be dirtying the newly cleaned hallway.
Lúc 3 giờ chiều, họ sẽ đang làm bẩn hành lang vừa mới lau.
By tonight, the workers will have dirtied the entire floor.
Đến tối nay, các công nhân sẽ đã làm bẩn toàn bộ sàn nhà.
By the end of the day, the machine will have been dirtying the cloth for ten hours.
Đến cuối ngày, cái máy sẽ đã làm bẩn tấm vải suốt mười tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dirty / dirties | Quá khứ đơn S + dirtied | Tương lai đơn S + will + dirty |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dirtying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dirtying | Tương lai tiếp diễn S + will be + dirtying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dirtied | Quá khứ hoàn thành S + had + dirtied | Tương lai hoàn thành S + will have + dirtied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dirtying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dirtying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dirtying |
Luyện chia dirty qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y ở ngôi thứ ba số ít phải đổi y thành i rồi thêm -es (dirties), không thêm -s trực tiếp.
Ở quá khứ đơn, đổi y thành i rồi thêm -ed (dirtied), không giữ nguyên dạng gốc.
Thêm -ing giữ nguyên y (dirtying), không đổi y thành i.
