Chia động từ direct
All Tenses of the Verb "direct"
Một động từ, mười hai thì. Xem *direct* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
direct · directed · will directViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + directingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + directedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + directingThì hiện tại
The CEO directs all major operations personally.
Giám đốc điều hành trực tiếp chỉ đạo tất cả các hoạt động lớn.
The manager is directing the team through the restructuring process.
Người quản lý đang chỉ đạo nhóm trong quá trình tái cơ cấu.
The conductor has directed this orchestra for ten years.
Nhạc trưởng đã chỉ huy dàn nhạc này được mười năm.
The filmmaker has been directing documentaries for over a decade.
Nhà làm phim đã đạo diễn phim tài liệu hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The general directed the troops to advance at dawn.
Vị tướng đã chỉ huy quân đội tiến công vào lúc bình minh.
The coach was directing the team's strategy when the substitute came on.
Huấn luyện viên đang chỉ đạo chiến thuật của đội thì cầu thủ dự bị vào sân.
The supervisor had directed the crew for hours before help arrived.
Người giám sát đã chỉ huy đội nhiều giờ trước khi có người đến hỗ trợ.
The director had been directing the series for two seasons before he left.
Đạo diễn đã làm phim hai mùa thì rời đi.
Thì tương lai
The new manager will direct all research activities.
Người quản lý mới sẽ chỉ đạo tất cả các hoạt động nghiên cứu.
By next spring the new CEO will be directing all overseas operations.
Đến mùa xuân tới, CEO mới sẽ đang chỉ đạo tất cả hoạt động ở nước ngoài.
By 2030 she will have directed films on three continents.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã đạo diễn phim ở ba châu lục.
By the premiere, he will have been directing the cast for over a year.
Đến buổi ra mắt, anh ấy sẽ đã chỉ đạo diễn viên hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + direct / directs | Quá khứ đơn S + directed | Tương lai đơn S + will + direct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + directing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + directing | Tương lai tiếp diễn S + will be + directing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + directed | Quá khứ hoàn thành S + had + directed | Tương lai hoàn thành S + will have + directed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + directing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + directing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + directing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (directed), không dùng dạng nguyên mẫu.
Có since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing (directing), không dùng dạng nguyên mẫu.
