Chia động từ diphthongize
All Tenses of the Verb "diphthongize"
Một động từ, mười hai thì. Xem diphthongize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
diphthongize · diphthongized · will diphthongizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + diphthongizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + diphthongizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + diphthongizingThì hiện tại
The accent diphthongizes the vowel in 'bed'.
Giọng địa phương đó biến nguyên âm trong từ 'bed' thành nguyên âm đôi.
The local accent is diphthongizing the long 'a' sound.
Giọng địa phương đang biến âm 'a' dài thành nguyên âm đôi.
The phonetician has diphthongized the symbol in her notation.
Nhà ngữ âm học đã biến ký hiệu đó thành nguyên âm đôi trong cách ghi chú.
Speakers here have been diphthongizing the sound since the 1980s.
Người dân ở đây đã biến âm đó thành nguyên âm đôi từ thập niên 1980.
Thì quá khứ
The Great Vowel Shift diphthongized many long vowels in English.
Sự Chuyển Dịch Nguyên Âm Lớn đã biến nhiều nguyên âm dài trong tiếng Anh thành nguyên âm đôi.
The recording showed she was diphthongizing the vowel slightly.
Bản ghi âm cho thấy cô ấy đang biến nguyên âm đó thành nguyên âm đôi một chút.
The language had already diphthongized several vowels by then.
Ngôn ngữ đó đã biến nhiều nguyên âm thành nguyên âm đôi từ trước đó.
The accent had been diphthongizing that vowel for years before linguists noticed.
Giọng địa phương đó đã biến nguyên âm này thành nguyên âm đôi nhiều năm trước khi các nhà ngôn ngữ học nhận ra.
Thì tương lai
Sound change will likely diphthongize the vowel in future generations.
Sự biến đổi ngữ âm có thể sẽ biến nguyên âm này thành nguyên âm đôi ở các thế hệ sau.
Linguists predict the accent will be diphthongizing more vowels by 2070.
Các nhà ngôn ngữ học dự đoán giọng này sẽ biến thêm nhiều nguyên âm thành nguyên âm đôi vào năm 2070.
By then, sound change will have diphthongized several more vowels.
Đến lúc đó, biến đổi ngữ âm sẽ đã biến thêm vài nguyên âm nữa thành nguyên âm đôi.
By 2050 the accent will have been diphthongizing that vowel for a hundred years.
Đến 2050 giọng địa phương đó sẽ đã biến nguyên âm này thành nguyên âm đôi suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + diphthongize / diphthongizes | Quá khứ đơn S + diphthongized | Tương lai đơn S + will + diphthongize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diphthongizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diphthongizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + diphthongizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diphthongized | Quá khứ hoàn thành S + had + diphthongized | Tương lai hoàn thành S + will have + diphthongized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diphthongizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diphthongizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diphthongizing |
Luyện chia diphthongize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this dialect) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ (diphthongize → diphthongizes).
Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (diphthongize → diphthongizing).
