Chia động từ dip
All Tenses of the Verb "dip"
Một động từ, mười hai thì. Xem dip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dip · dipped · will dipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dippingThì hiện tại
She dips her cookies in milk.
Cô ấy chấm bánh quy vào sữa.
The kids are dipping their toes in the pool.
Bọn trẻ đang nhúng chân xuống hồ bơi.
He has already dipped the candle twice.
Anh ấy đã nhúng cây nến hai lần rồi.
We have been dipping the wool in dye since noon.
Chúng tôi đã nhúng len vào thuốc nhuộm từ trưa.
Thì quá khứ
We dipped the bread in olive oil.
Chúng tôi chấm bánh mì vào dầu ô liu.
She was dipping her toast when the phone rang.
Cô ấy đang chấm bánh mì thì điện thoại reo.
They had dipped the tools in oil before storing them.
Họ đã nhúng dụng cụ vào dầu trước khi cất đi.
They had been dipping wool for weeks before the factory closed.
Họ đã nhúng len suốt nhiều tuần trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
We will dip the candles tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ nhúng nến.
At 3pm they will be dipping the fruit in caramel.
3 giờ chiều họ sẽ đang nhúng trái cây vào caramen.
By tonight we will have dipped fifty candles.
Đến tối nay chúng tôi sẽ đã nhúng xong năm mươi cây nến.
By Friday they will have been dipping fabric for five days.
Đến thứ Sáu họ sẽ đã nhúng vải suốt năm ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dip / dips | Quá khứ đơn S + dipped | Tương lai đơn S + will + dip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + dipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dipped | Quá khứ hoàn thành S + had + dipped | Tương lai hoàn thành S + will have + dipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dipping |
Luyện chia dip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: dip → dipped.
Gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: dip → dipping.
Sau have/has phải dùng V3 (dipped), không dùng nguyên mẫu.
